Câu hỏi:

19/03/2026 4 Lưu

Kate _______ a snowman with her brother now. 

A. is make
B. will make 
C. is going to make 
D. is making

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “now” – bây giờ => chia thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

Kate is making a snowman with her brother now.

(Kate đang làm một người tuyết với anh trai bây giờ.)

Đáp án D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

55

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Age: 55 (Tuổi: 55)

Thông tin: A: Well, they usually live for 40 to 50 years, but our camel is 55 years old, so that's very old.

(À, chúng thường sống từ 40 đến 50 năm, nhưng con lạc đà của chúng tôi đã 55 tuổi, vì vậy nó rất già rồi.)

Đáp án: 55

Lời giải

F

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

You can’t know about a person when looking at what they wear.

(Bạn không thể biết về một người khi nhìn vào những gì họ mặc.)

Thông tin: Clothes can tell a lot about a person.

(Quần áo có thể nói lên rất nhiều điều về một người.)

Đáp án F

Câu 3

A. had 
B. am having 
C. will have
D. have

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. might
B. shouldn’t 
C. have to 
D. should

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. is going 
B. is going to go 
C. will go 
D. goes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. is – saw 
B. was – saw 
C. were – seen 
D. was – seen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP