VII. Rearrange the words in a correct order to make a complete sentence.
he / try / his / must / best / .
_________________________________
VII. Rearrange the words in a correct order to make a complete sentence.
he / try / his / must / best / .
_________________________________
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải): S + must + Vo (nguyên thể).
- “try his best”: cố hết sức của anh ấy
Đáp án: He must try his best.
(Anh ấy phải cố gắng hết sức.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Anna / any / does / cash / not / have / .
_________________________________
Anna / any / does / cash / not / have / .
_________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc viết câu với thì hiện tại đơn ở dạng phủ định của động từ thường chủ ngữ số ít “Anna”: S + doesn’t + Vo (nguyên thể).
- “any”: bất kì => cộng danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được, dùng cho câu phủ định và câu hỏi
Đáp án: Anna does not have any cash.
(Anna không có tiền mặt.)
Câu 3:
there / any / are / panels / solar / the / on / this / of / roof / building /?
_________________________________
there / any / are / panels / solar / the / on / this / of / roof / building /?
_________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
“There are” + danh từ đếm được số nhiều: có…
- Cấu trúc câu hỏi ở thì hiện tại đơn với “there are”: Are there + any + danh từ đếm được số nhiều?
- “on the roof”: trên mái nhà
- “any”: bất kì => cộng danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được, dùng cho câu phủ định và câu hỏi
Đáp án: Are there any solar panels on the roof of this building?
(Có tấm pin mặt trời nào trên mái của tòa nhà này không?)
Câu 4:
like / you / to / would / with / dance / me / ?
_________________________________
like / you / to / would / with / dance / me / ?
_________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
Cấu trúc câu mời gọi với “would like” (muốn): Would you like + TO Vo (nguyên thể)
dance (v): nhảy
Đáp án: Would you like to dance with me?
(Bạn có muốn nhảy cùng tôi không?)
Câu 5:
sit / you / here / cannot / .
_________________________________
sit / you / here / cannot / .
_________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “can” (có thể) ở dạng phủ định: S + cannot + Vo (nguyên thể).
sit (v): ngồi
Đáp án: You cannot sit here.
(Bạn không thể ngồi ở đây.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. anything: bất kì thứ gì
B. nothing: không có thứ gì
C. something: một thứ gì đó
D. everything: mọi thứ
There is now an amazing new car that can run on air. It is cheap, creates no pollution and costs almost nothing to run.
(Bây giờ có một chiếc xe mới tuyệt vời có thể chạy bằng không khí. Nó rẻ, không gây ô nhiễm và hầu như không tốn chi phí vận hành.)
Chọn B
Lời giải
dangerous
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “plants” (thực vật) cần một tính từ.
danger (n): mối nguy
=> dangerous (adj): nguy hiểm
They only picked fruit that was safe to eat and they avoided all dangerous plants.
(Họ chỉ chọn trái cây an toàn để ăn và họ tránh tất cả các loại cây nguy hiểm.)
Đáp án: dangerous
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.