IV. Write the correct form of the words in brackets.
IV. Write the correct form of the words in brackets.
They only picked fruit that was safe to eat and they avoided all __________ plants. (DANGER)
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
dangerous
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “plants” (thực vật) cần một tính từ.
danger (n): mối nguy
=> dangerous (adj): nguy hiểm
They only picked fruit that was safe to eat and they avoided all dangerous plants.
(Họ chỉ chọn trái cây an toàn để ăn và họ tránh tất cả các loại cây nguy hiểm.)
Đáp án: dangerous
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
A map is _______ when you need something show you the way. (USE)
useful
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.
use (v): sử dụng => useful (adj): hữu dụng
A map is useful when you need something to show you the way.
(Bản đồ rất hữu ích khi bạn cần thứ gì đó chỉ đường cho bạn.)
Đáp án: useful
Câu 3:
He remembered _________ programmes from the TV and he decided to stay where he was that night. (SURVIVE)
survival
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “programmes” (chương trình) cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ có nghĩa.
survive (v): tồn tại => survival (n): sự sinh tồn
He remembered survival programmes from the TV and he decided to stay where he was that night.
(Anh ấy nhớ các chương trình sinh tồn trên TV và anh ấy quyết định ở lại nơi anh ấy ở vào đêm đó.)
Đáp án: survival
Câu 4:
People in Slovakia were __________ to see a flying car in the sky on Monday 28 June, 2021. (SURPRISE)
surprised
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tobe “were” cần một tính từ.
surprise (v): gây bất ngờ
=> surprised (adj): bị bất ngờ => mô tả đối tượng bị tác động
=> surprising (adj): bất ngờ => mô tả bản chất của đối tượng
People in Slovakia were surprised to see a flying car in the sky on Monday 28 June, 2021.
(Người dân Slovakia kinh ngạc khi nhìn thấy một chiếc ô tô bay trên bầu trời vào thứ Hai ngày 28 tháng 6 năm 2021.)
Đáp án: surprised
Câu 5:
After the successful test _______, they hope to sell the first AirCar Prototype 1 at the beginning of 2022. (FLY)
flight
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau tính từ “successful” (thành công) cần một danh từ.
fly (v): bay => flight (n): chuyến bay
Cụm từ “test flight”: chuyến bay thử nghiệm
After the successful test flight, they hope to sell the first AirCar Prototype 1 at the beginning of 2022.
(Sau chuyến bay thử nghiệm thành công, họ hy vọng sẽ bán được chiếc AirCar Prototype 1 đầu tiên vào đầu năm 2022.)
Đáp án: flight
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu
Giải thích:
- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải): S + must + Vo (nguyên thể).
- “try his best”: cố hết sức của anh ấy
Đáp án: He must try his best.
(Anh ấy phải cố gắng hết sức.)
Câu 2
Lời giải
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. anything: bất kì thứ gì
B. nothing: không có thứ gì
C. something: một thứ gì đó
D. everything: mọi thứ
There is now an amazing new car that can run on air. It is cheap, creates no pollution and costs almost nothing to run.
(Bây giờ có một chiếc xe mới tuyệt vời có thể chạy bằng không khí. Nó rẻ, không gây ô nhiễm và hầu như không tốn chi phí vận hành.)
Chọn B
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.