Câu hỏi:

19/03/2026 14 Lưu

IX. Listen to a conversation and choose the best option, A, B or C.

What is Peter doing? 

A. He is listening to music. 
B. He is watching a clip. 
C. He is opening a window.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Peter đang làm gì?

A. Anh ấy đang nghe nhạc.

B. Anh ấy đang xem một đoạn clip.

C. Anh ấy đang mở một cửa sổ.

Thông tin: I'm watching a clip of a flying car.

(Tôi đang xem một clip về một chiếc ô tô bay.)

Chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Olga thinks the flying car is convenient because ____________. 

A. it can avoid traffic jam. 
B. it can go faster. 
C. many passengers can travel with it.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Olga nghĩ ô tô bay tiện lợi vì ____________.

A. nó có thể tránh kẹt xe.

B. nó có thể đi nhanh hơn.

C. nhiều hành khách có thể đi du lịch với nó.

Thông tin: Yes! So, we can avoid traffic jams. We’ll have a convenient vehicle.

(Đúng! Vì vậy, chúng ta có thể tránh tắc đường. Chúng ta sẽ có một phương tiện thuận tiện.)

Chọn A

Câu 3:

At what speed can the car fly? 

A. 100 kmph. 
B. 150 kmph. 
C. 200 kmph

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Xe có thể bay với tốc độ bao nhiêu?

A. 100 km/h.

B. 150 km/h.

C. 200 km/h

Thông tin: They say that it can fly 200 kilometers per hour.

(Họ nói rằng nó có thể bay 200 km một giờ.)

Chọn C

Câu 4:

When will the car be sold? 

A. In the next 2 years. 
B. In the next 5 years. 
C. In the next 10 years.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Khi nào xe sẽ được bán?

A. Trong 2 năm tới.

B. Trong 5 năm tới.

C. Trong 10 năm tới.

Thông tin: The company says they will sell it in the next five years.

(Công ty cho biết họ sẽ bán nó trong 5 năm tới.)

Chọn B

Câu 5:

What does Olga believe?

A. She believes that she can fly. 
B. She thinks she will create a better car. 
C. She believes that she can make more money.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Olga tin gì?

A. Cô ấy tin rằng mình có thể bay.

B. Cô ấy nghĩ rằng cô ấy sẽ tạo ra một chiếc ô tô tốt hơn.

C. Cô ấy tin rằng cô ấy có thể kiếm được nhiều tiền hơn.

Thông tin: I believe I can fly.

(Tôi tin rằng tôi có thể bay.)

Chọn A

Bài nghe:

Olga: Hello Peter! What are you doing?

Peter: Hi Olga! I'm watching a clip of a flying car. Look! It is opening the wings.

Olga: It's so wonderful. Oh! It begins to lift.

Peter: That's right! It can pass over other cars on the street.

Olga: Yes! So, we can avoid traffic jams. We’ll have a convenient vehicle.

Peter: They say that it can fly 200 kilometers per hour. It’s faster than any other running car.

Olga: How much is it Peter?

Peter: It is in the making. The company says they will sell it in the next five years.

Olga: I hope it will be popular in the next 10 years. I believe I can fly.

Peter: Sure, I think I can earn enough money to afford it in the next 10 years.

Tạm dịch:

Olga: Xin chào Peter! Bạn đang làm gì thế?

Peter: Chào Olga! Tôi đang xem một clip về một chiếc ô tô bay. Nhìn kìa! Nó đang mở cánh.

Olga: Thật tuyệt vời. Ồ! Nó bắt đầu nâng lên.

Peter: Đúng vậy! Nó có thể vượt qua những chiếc xe khác trên đường phố.

Olga: Vâng! Vì vậy, chúng ta có thể tránh tắc đường. Chúng ta sẽ có một phương tiện thuận tiện.

Peter: Họ nói rằng nó có thể bay 200 km/h. Nó nhanh hơn bất kỳ chiếc xe đang chạy nào khác.

Olga: Nó bao nhiêu vậy Peter?

Peter: Nó đang trong quá trình sản xuất. Công ty cho biết họ sẽ bán nó trong 5 năm tới.

Olga: Tôi hy vọng nó sẽ phổ biến trong 10 năm tới. Tôi tin rằng tôi có thể bay.

Peter: Chắc chắn rồi, tôi nghĩ mình có thể kiếm đủ tiền để chi trả cho nó trong 10 năm tới.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Sắp xếp trật tự câu

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải): S + must + Vo (nguyên thể).

- “try his best”: cố hết sức của anh ấy

Đáp án: He must try his best.

(Anh ấy phải cố gắng hết sức.)

Câu 2

A. anything 
B. nothing 
C. something 
D. everything

Lời giải

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. anything: bất kì thứ gì       

B. nothing: không có thứ gì               

C. something: một thứ gì đó              

D. everything: mọi thứ

There is now an amazing new car that can run on air. It is cheap, creates no pollution and costs almost nothing to run.

(Bây giờ có một chiếc xe mới tuyệt vời có thể chạy bằng không khí. Nó rẻ, không gây ô nhiễm và hầu như không tốn chi phí vận hành.)

Chọn B

Câu 3

A. For his famous songs 
B. For his service to music 
C. For his musical instruments

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. run                     
B. fun                         
C. put                        
 D. sun

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. economical 
B. convenient 
C. amphibious
D. renewable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP