Câu hỏi:

19/03/2026 17 Lưu

V. Choose the option that best completes each blank in the passage. Write A, B, or C in the blank.

GPS and Survival

The USA (21) _________ the Global Positioning System (GPS) in the 1970s. At first, it was a military project, but now anyone can use the system to find out exactly their locations, and (22) _________ their movements.

For GPS to work, your receiver (or smartphone) must be in contact with four or more satellites in space. Then it uses the data to calculate the exact time and (23) _________ on Earth.

However, it is not enough for survival situations (escaping the jungles or deserts) because you must know your direction - which way you are moving and your speed - how (24) _________ you are moving. GPS provides this information, by tracking your position over time.

For modern explorers, a smartphone and GPS are as important as a compass, torch and a map. With the right applications, your (25) _________ will help you survive.

The USA (21) _________ the Global Positioning System (GPS) in the 1970s.

A. gave 
B. took 
C. invented

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. gave (v): đưa                                 

B. took (v): lấy                       

C. invented (v): phát minh

The USA invented the Global Positioning System (GPS) in the 1970s.

(Hoa Kỳ đã phát minh ra Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS) vào những năm 1970.)

Chọn C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

At first, it was a military project, but now anyone can use the system to find out exactly their locations, and (22) _________ their movements.

A. know 
B. track 
C. follow

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. know (v): biết                                

B. track (v): theo dõi  

C. follow (v): tuân theo

At first, it was a military project, but now anyone can use the system to find out exactly their locations, and track their movements.

(Lúc đầu, nó là một dự án quân sự, nhưng bây giờ bất kỳ ai cũng có thể sử dụng hệ thống để tìm ra chính xác vị trí của họ và theo dõi chuyển động của họ.)

Chọn B

Câu 3:

Then it uses the data to calculate the exact time and (23) _________ on Earth.

A. position 
B. face 
C. way

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. position (n): vị trí                          

B. face (n): mặt                      

C. way (n): cách

Then it uses the data to calculate the exact time and position on Earth.

(Sau đó, nó sử dụng dữ liệu để tính toán thời gian và vị trí chính xác trên Trái Đất.)

Chọn A

Câu 4:

However, it is not enough for survival situations (escaping the jungles or deserts) because you must know your direction - which way you are moving and your speed - how (24) _________ you are moving.

A. far 
B. fast 
C. often

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. far (adj): xa                       

B. fast (adj): nhanh                            

C. often (adv): thường

However, it is not enough for survival situations (escaping the jungles or deserts) because you must know your direction - which way you are moving and your speed - how fast you are moving.

(Tuy nhiên, điều đó là chưa đủ cho các tình huống sinh tồn (thoát khỏi rừng rậm hoặc sa mạc) bởi vì bạn phải biết hướng của mình - bạn đang di chuyển theo hướng nào và tốc độ của bạn - bạn đang di chuyển nhanh như thế nào.)

Chọn B

Câu 5:

With the right applications, your (25) _________ will help you survive.

A. book 
B. bag 
C. smartphone

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. book (n): sách                               

B. bag (n): túi                         

C. smartphone (n): điện thoại thông minh

 With the right applications, your smartphone will help you survive.

(Với các ứng dụng phù hợp, điện thoại thông minh của bạn sẽ giúp bạn sống sót.)

Chọn C

Bài đọc hoàn chỉnh:

GPS and Survival

The USA (21) invented the Global Positioning System (GPS) in the 1970s. At first, it was a military project, but now anyone can use the system to find out exactly their locations, and (22) track their movements.

For GPS to work, your receiver (or smartphone) must be in contact with four or more satellites in space. Then it uses the data to calculate the exact time and (23) position on Earth.

However, it is not enough for survival situations (escaping the jungles or deserts) because you must know your direction - which way you are moving and your speed - how (24) fast you are moving. GPS provides this information, by tracking your position over time.

For modern explorers, a smartphone and GPS are as important as a compass, torch and a map. With the right applications, your (25) smartphone will help you survive.

Tạm dịch:

GPS và sự sống còn

Hoa Kỳ (21) đã phát minh ra Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS) vào những năm 1970. Lúc đầu, nó là một dự án quân sự, nhưng giờ đây bất kỳ ai cũng có thể sử dụng hệ thống này để tìm ra chính xác vị trí của họ và (22) theo dõi chuyển động của họ.

Để GPS hoạt động, máy thu (hoặc điện thoại thông minh) của bạn phải tiếp xúc với bốn vệ tinh trở lên trong không gian. Sau đó, nó sử dụng dữ liệu để tính toán thời gian chính xác và (23) vị trí trên Trái đất.

Tuy nhiên, nó không đủ cho các tình huống sinh tồn (thoát khỏi rừng rậm hoặc sa mạc) bởi vì bạn phải biết hướng của mình - bạn đang di chuyển theo hướng nào và tốc độ của bạn - bạn đang di chuyển (24) nhanh như thế nào. GPS cung cấp thông tin này, bằng cách theo dõi vị trí của bạn theo thời gian.

Đối với những nhà thám hiểm hiện đại, điện thoại thông minh và GPS cũng quan trọng như la bàn, đèn pin và bản đồ. Với các ứng dụng phù hợp, (25) điện thoại thông minh của bạn sẽ giúp bạn sống sót.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Thì quá khứ đơn  

Giải thích:

Cấu trúc viết câu thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V2/ed.

attend – attended – attended (v): tham dự

There were many fans at the concert.

(Có rất nhiều người hâm mộ tại buổi hòa nhạc.)

Đáp án: Many fans attended the concert.

(Nhiều người hâm mộ đã tham dự buổi hòa nhạc.)

Câu 2

A. To join a band 
B. To apply for a job 
C. To study with the girl

Lời giải

A

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Cậu bé muốn làm gì?

A. Tham gia một ban nhạc

B. Xin việc làm

C. Học với bạn gái

Thông tin: Ah, band auditions. Great! I’d love to be in a band!

(À, buổi thử giọng của ban nhạc. Tuyệt vời! Tôi muốn được ở trong một ban nhạc!)

Chọn A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Solar energy. 
B. Fossil fuels. 
C. Wind power

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. are 
B. are going to be 
C. will be

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP