VII. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.
Some/ measure/ should/ empower/ laws.
=> ________________________________________________________
VII. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.
Some/ measure/ should/ empower/ laws.
=> ________________________________________________________
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Sử dụng thể bị động khi đối tượng chủ ngữ không thể tự thực hiện hành động trong câu.
- Cấu trúc thể bị động với động từ khiếm khuyết “should” (nên): S + should + be V3/ed + (by O)
take – took – taken (v): thực hiện
- Cụm từ: “take measure”: thực hiện biện pháp
- Động từ ở dạng “to V” dùng để chỉ mục đích.
Đáp án: Some measures should be taken to empower laws.
(Một số biện pháp cần được thực hiện để trao quyền cho pháp luật.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
It/ be/ wonderful/ travel/ such/ modern/ means of transport.
=> ________________________________________________________
It/ be/ wonderful/ travel/ such/ modern/ means of transport.
=> ________________________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Thì tương lai đơn
Giải thích:
Thì tương lai đơn diễn tả một hành động xảy ra trong tương lai.
- Cấu trúc viết câu thì tương lai đơn “will” (sẽ): S + will + Vo (nguyên thể).
- Cấu trúc viết câu có tính từ: S + tobe + tính từ + to V.
“with”: với
Đáp án: It will be wonderful to travel with such modern means of transport.
(Sẽ thật tuyệt vời khi được di chuyển bằng những phương tiện giao thông hiện đại như vậy.)
Câu 3:
If/ people/ build/ solar power/ plant,/ space/ must/ very huge.
=> ________________________________________________________
If/ people/ build/ solar power/ plant,/ space/ must/ very huge.
=> ________________________________________________________Đáp án:
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
- Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + can/ must / will + Vo (nguyên thể)
Đáp án: If people build a solar power plant, the space must be very huge.
(Nếu người ta xây dựng nhà máy điện mặt trời thì không gian phải rất lớn.)
Câu 4:
Mud Festival/ take place/ July/ every year/ Boryeong town, Korea.
=> ________________________________________________________
Mud Festival/ take place/ July/ every year/ Boryeong town, Korea.
=> ________________________________________________________Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
- Dấu hiệu nhận biết “every year” (hằng năm) => công thức thì hiện khứ đơn ở dạng khẳng định với động từ thường chủ ngữ số ít: S + Vs/es
“take place”: diễn ra
- Trước “July” (tháng Bảy) cần dùng giới từ “in”.
- Trước “Boryeong town” (thị trấn Boryeong) cần dùng giới từ “in”.
Đáp án: Mud Festival takes place in July every year in Boryeong town, Korea.
(Lễ hội Bùn diễn ra vào tháng 7 hàng năm tại thị trấn Boryeong, Hàn Quốc.)
Câu 5:
My favourite/ type/ movie/ comedy/ because/ it/ could/ make/ me/ laugh/ de-stress/ after/ long/ busy day.
=> ________________________________________________________
My favourite/ type/ movie/ comedy/ because/ it/ could/ make/ me/ laugh/ de-stress/ after/ long/ busy day.
=> ________________________________________________________Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen, sở thích.
- type of…: thể loại…
could + V (nguyên thể): có thể
make + O + V (nguyên thể): khiến cho ai đó…
Đáp án: My favourite type of movie is comedy because it could make me laugh and de-stress after long busy days.
(Thể loại phim yêu thích của tôi là phim hài vì nó có thể khiến tôi cười và giảm căng thẳng sau những ngày dài bận rộn.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
True
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
There are more and more people on the earth.
(Ngày càng có nhiều người trên Trái Đất.)
Thông tin: The world’s population is getting bigger and bigger. There’s a population explosion in some countries.
(Dân số thế giới ngày càng đông hơn. Có một sự bùng nổ dân số ở một số quốc gia.)
Chọn True
Câu 2
Lời giải
A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Nguyên nhân tồn tại của gió là gì?
A. khí quyển nóng lên không đều
B. luồng gió
C. năng lượng chuyển động
D. tua-bin gió
Thông tin: Winds are caused by the uneven heating of the atmosphere by the sun.
(Gió được gây ra bởi sự nóng lên không đều của bầu khí quyển bởi mặt trời.)
Chọn A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.