I. Listen to Khang and Dr Adams talking about robots. Fill in the blank with NO MORE THAN THREE WORDS.
Names of robots
What they can do
Home robots
Do (1) -----------
Doctor robots
(2) ----------- sick people
(3) --------------
Buid house
Teachẻ robots
(4) ------------- in a classroom or online
Do (1) -----------
I. Listen to Khang and Dr Adams talking about robots. Fill in the blank with NO MORE THAN THREE WORDS.
|
Names of robots |
What they can do |
|
Home robots |
Do (1) ----------- |
|
Doctor robots |
(2) ----------- sick people |
|
(3) -------------- |
Buid house |
|
Teachẻ robots |
(4) ------------- in a classroom or online |
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
housework
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
housework (n): việc nhà
Home robots: do (1) housework
(Robot gia đình: làm việc nhà)
Thông tin: Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...
(Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...)
Đáp án: housework
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
(2) ----------- sick people
Đáp án:
look after
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
look after (phr.v): chăm sóc
Doctor robots: (2) look after sick people
(Robot bác sĩ: chăm sóc người bệnh)
Thông tin: Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...
(Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...)
Đáp án: look after
Câu 3:
(3) --------------
Đáp án:
Worker robots
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Worker robots (np): người máy công nhân
(3) Worker robots: build house
(Người máy công nhân: xây nhà)
Thông tin: Dr Adams: Yes. Worker robots can even build very high buildings.
(Tiến sĩ Adams: Vâng. Robot công nhân thậm chí có thể xây dựng các tòa nhà rất cao.)
Đáp án: Worker robots
Câu 4:
(4) ------------- in a classroom or online
Đáp án:
teach many subjects
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
teach many subjects (vp): dạy nhiều môn học
Teacher robots: (4) teach many subjects in a classroom or online
(Người máy giáo viên: dạy nhiều môn học trong lớp học hoặc trực tuyến)
Thông tin: Dr Adams: Yes. Teacher robots can teach many subjects in a classroom or online.
(Tiến sĩ Adams: Vâng. Robot giáo viên có thể dạy nhiều môn học trong một lớp học hoặc trực tuyến.)
Đáp án: teach many subjects
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Robots can’t do quite a lot today.
(Ngày nay, robot không thể làm được nhiều việc.)
Thông tin: Dr Adams: Sure. Robots can do quite a lot today. Home robots can do housework. Doctor robots can look after sick people. And...
(Tiến sĩ Adams: Chắc chắn. Ngày nay robot có thể làm được khá nhiều việc. Robot gia đình có thể làm việc nhà. Robot bác sĩ có thể chăm sóc người bệnh. Và...)
Đáp án F
Lời giải
are making
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “Be quiet!” – Hãy yên lặng đi! – câu mệnh lệnh => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Be quiet! You are making so much noise!
(Hãy yên lặng đi! Cậu đang làm ồn quá đấy!)
Đáp án: are making
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.