Câu hỏi:

20/03/2026 11 Lưu

IV. Each of the following sentences has one mistake. Find and correct it.

My sister always brings her reuse bag to go shopping.

A. always                              
B. brings                                
C. reuse                                 
D. to

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

Cụm danh từ “her reuse bag” => không dùng động từ “reuse” trong cụm danh từ

reuse (v): tái sử dụng

reusable (adj): có thể tái sử dụng

Sửa: reuse => reusable

My sister always brings her reusable bag to go shopping.

(Em gái tôi luôn mang theo chiếc túi có thể tái sử dụng để đi mua sắm.)

Đáp án C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

People in the future might meeting aliens on a different planet.

A. in                                      
B. might meeting                   
C. on                                      
D. different

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: To V/ V_ing

Giải thích:

S + might + V_infinitive: Ai đó có thể làm gì

Sửa: might meeting => might meet

People in the future might meet aliens on a different planet.

(Con người trong tương lai có thể gặp người ngoài hành tinh trên một hành tinh khác.)

Đáp án B

Câu 3:

We live in different cities. My city is more expensive than hers city.

A. different                           
B. more                                  
C. expensive                          
D. hers city

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Đại từ sở hữu

Giải thích:

Đại từ sở hữu dùng để thay thế cho “tính từ sở hữu + danh từ” để tránh lặp lại danh từ

Sửa: hers city => hers

hoặc: hers city => her city

We live in different cities. My city is more expensive than hers / her city.

(Chúng tôi sống ở các thành phố khác nhau. Thành phố của tôi đắt đỏ hơn thành phố của cô ấy.)

Đáp án D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Mi thinks that we can use the things from recycling bins again.

(Mi nghĩ rằng chúng ta có thể sử dụng lại những thứ từ thùng rác tái chế.)

Thông tin: Mi: We can reuse the things we have in these bins.

(Chúng ta có thể tái sử dụng những thứ chúng ta có trong những chiếc thùng này.)

Đáp án T

Lời giải

Kiến thức: Liên từ “but”

Giải thích:

Cấu trúc câu cơ bản: S + V + but + S + V: … nhưng … (chỉ ý đối lập)

My sister can play volleyball well. She can’t swim.

(Em gái tôi có thể chơi bóng chuyền giỏi. Em ấy không biết bơi.)

Đáp án: My sister can play volleyball well, but she can’t swim.

(Em gái tôi có thể chơi bóng chuyền giỏi nhưng em ấy không biết bơi.)

Câu 3

A. Talk to her friends happily. 
B. Put a recycling bin in every classroom. 
C. Reuse the bins.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. People in Venice 
B. The history of Venice 
C. Brief introduction to Venice

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP