Câu hỏi:

20/03/2026 15 Lưu

VI. Fill each blank with one suitable word by choosing A, B or C.

People need air to breathe. In order to keep us healthy, we need (31) _____ air. However, nowadays, (32) _____ lot of things in our lives create harmful gasses and make the air dirty, like factories, cars and motobikes. Air (33) ______ is one of the worldwide alarming issues nowadays. It causes not only (34) ______ problems in people but also in plants and animals. It’s our responsibility to keep the air (35) _____.

People need air to breathe. In order to keep us healthy, we need (31) _____ air.

A. clean 
B. dirty 
C. polluted

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. clean (adj): sạch

B. dirty (adj): bẩn

C. polluted (adj): ô nhiễm

In order to keep us healthy, we need a (31) clean air.

(Để giữ cho chúng ta khỏe mạnh, chúng ta cần không khí trong sạch.)

Đáp án A

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

However, nowadays, (32) _____ lot of things in our lives create harmful gasses and make the air dirty, like factories, cars and motobikes.

A. the
B. a
C. an

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 B

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

Cụm: a lot of + N đếm được dạng số nhiều/ N không đếm được: rất nhiều cái gì

However, nowadays, (32) a lot of things in our lives create harmful gasses and make the air dirty, like factories, cars and motobikes.

(Tuy nhiên, hiện nay, rất nhiều thứ trong cuộc sống của chúng ta tạo ra khí độc hại và khiến cho không khí trở nên bẩn như các nhà máy, ô tô và xe máy.)

Đáp án B

Câu 3:

Air (33) ______ is one of the worldwide alarming issues nowadays.

A. polluted 
B. pollute 
C. pollution

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. polluted (adj): ô nhiễm

B. pollute (v): gây ô nhiễm, làm ô nhiễm

C. pollution (n): sự ô nhiễm

Cụm: “Air ____” => vị trí trống cần điền danh từ

Air (33) pollution is one of the worldwide alarming issues nowadays.

(Ô nhiễm không khí là một trong những vấn đề đáng báo động trên toàn thế giới hiện nay.)

Đáp án C

Câu 4:

It causes not only (34) ______ problems in people but also in plants and animals.

A. healthy 
B. unhealthy 
C. health

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. healthy (adj): khoẻ mạnh

B. unhealthy (adj): không khoẻ mạnh, không lành mạnh

C. health (n): sức khoẻ

=> cụm danh từ: health problems: các vấn đề sức khoẻ

It causes not only (34) health problems in people but also in plants and animals.

(Nó không chỉ gây ra các vấn đề về sức khỏe ở con người mà còn ở thực vật và động vật.)

Đáp án C

Câu 5:

It’s our responsibility to keep the air (35) _____.

A. polluted 
B. unpolluted 
C. harmful

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. polluted (adj): ô nhiễm

B. unpolluted (adj): không ô nhiễm

C. harmful (adj): có hại

It’s our responsibility to keep the air (35) unpolluted.

(Chúng ta có trách nhiệm giữ cho không khí không bị ô nhiễm.)

Đáp án B

Bài đọc hoàn chỉnh:

People need air to breathe. In order to keep us healthy, we need (31) clean air. However, nowadays, (32) a lot of things in our lives create harmful gasses and make the air dirty, like factories, cars and motorbikes. Air (33) pollution is one of the worldwide alarming issues nowadays. It causes not only (34) health problems in people but also in plants and animals. It’s our responsibility to keep the air (35) unpolluted.

Dịch bài đọc:

Con người cần không khí để thở. Để giữ cho chúng ta khỏe mạnh, chúng ta cần không khí trong sạch. Tuy nhiên, hiện nay, rất nhiều thứ trong cuộc sống của chúng ta tạo ra khí độc hại và khiến cho không khí trở nên bẩn như các nhà máy, ô tô và xe máy. Ô nhiễm không khí là một trong những vấn đề đáng báo động trên toàn thế giới hiện nay. Nó không chỉ gây ra các vấn đề về sức khỏe ở con người mà còn ở thực vật và động vật. Chúng ta có trách nhiệm giữ cho không khí không bị ô nhiễm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Mi thinks that we can use the things from recycling bins again.

(Mi nghĩ rằng chúng ta có thể sử dụng lại những thứ từ thùng rác tái chế.)

Thông tin: Mi: We can reuse the things we have in these bins.

(Chúng ta có thể tái sử dụng những thứ chúng ta có trong những chiếc thùng này.)

Đáp án T

Lời giải

Kiến thức: Liên từ “but”

Giải thích:

Cấu trúc câu cơ bản: S + V + but + S + V: … nhưng … (chỉ ý đối lập)

My sister can play volleyball well. She can’t swim.

(Em gái tôi có thể chơi bóng chuyền giỏi. Em ấy không biết bơi.)

Đáp án: My sister can play volleyball well, but she can’t swim.

(Em gái tôi có thể chơi bóng chuyền giỏi nhưng em ấy không biết bơi.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Talk to her friends happily. 
B. Put a recycling bin in every classroom. 
C. Reuse the bins.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. People in Venice 
B. The history of Venice 
C. Brief introduction to Venice

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. always                              
B. brings                                
C. reuse                                 
D. to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP