Câu hỏi:

20/03/2026 18 Lưu

VII. Combine two sentences to make a complete sentence using and, but or so.

My sister can play volleyball well. She can’t swim.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My sister can play volleyball well, but she can’t swim.

Kiến thức: Liên từ “but”

Giải thích:

Cấu trúc câu cơ bản: S + V + but + S + V: … nhưng … (chỉ ý đối lập)

My sister can play volleyball well. She can’t swim.

(Em gái tôi có thể chơi bóng chuyền giỏi. Em ấy không biết bơi.)

Đáp án: My sister can play volleyball well, but she can’t swim.

(Em gái tôi có thể chơi bóng chuyền giỏi nhưng em ấy không biết bơi.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

He stayed up late to finish his homework. He was sleepy.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He was sleepy, but he stayed up late to finish his homework.

Kiến thức: Liên từ “but”

Giải thích:

Cấu trúc câu cơ bản: S + V + but + S + V: … nhưng … (chỉ ý đối lập)

He stayed up late to finish his homework. He was sleepy.

(Anh ta vẫn thức khuya để hoàn thành bài tập. Anh ấy buồn ngủ.)

Đáp án: He was sleepy, but he stayed up late to finish his homework.

(Anh ấy buồn ngủ nhưng anh ta vẫn thức khuya để hoàn thành bài tập.)

Câu 3:

Mary loves coffee. She goes to that coffee shop every weekend.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Mary loves coffee so she goes to that coffee shop every weekend.

Kiến thức: Liên từ “so”

Giải thích:

Cấu trúc câu cơ bản: S + V, + so + S + V: … vì vậy … (chỉ kết quả)

Mary loves coffee. She goes to that coffee shop every weekend.

(Mary rất thích cà phê. Cuối tuần nào cô ấy cũng đến quán cà phê đó.)

Đáp án: Mary loves coffee so she goes to that coffee shop every weekend.

(Mary rất thích cà phê nên cuối tuần nào cô ấy cũng đến quán cà phê đó.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Mi thinks that we can use the things from recycling bins again.

(Mi nghĩ rằng chúng ta có thể sử dụng lại những thứ từ thùng rác tái chế.)

Thông tin: Mi: We can reuse the things we have in these bins.

(Chúng ta có thể tái sử dụng những thứ chúng ta có trong những chiếc thùng này.)

Đáp án T

Lời giải

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải thích:

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive

Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Don’t read books in the dark. Your eyes will be ruined.

(Đừng đọc sách trong bóng tối. Đôi mắt của bạn sẽ bị hỏng.)

Đáp án: If you read books in the dark, your eyes will be ruined.

(Nếu bạn đọc sách trong bóng tối, đôi mắt của bạn sẽ bị hỏng.)

Câu 3

A. Talk to her friends happily. 
B. Put a recycling bin in every classroom. 
C. Reuse the bins.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. People in Venice 
B. The history of Venice 
C. Brief introduction to Venice

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. always                              
B. brings                                
C. reuse                                 
D. to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP