Read and circle the best options (A, B, C, or D).
A hobby is a regular activity that people do for fun, especially during (26) _______ leisure time. Hobbies include such activities (27) ______ collecting things, participating in arts and crafts or playing sports. Hobbies can follow what is happening in the community. In other words, a trend might affect a hobby. Video games are an example. Video games (28) ______ popular nowadays because of the development of technology.
People (29) ______ engage in particular hobbies are hobbyists. They are the people who have an interest in hobbies and time to pursue them. Children are a large group of hobbyists because they have time (30) ______, they are enthusiastic about collecting and discovering things.
A hobby is a regular activity that people do for fun, especially during (26) _______ leisure time.
Read and circle the best options (A, B, C, or D).
A hobby is a regular activity that people do for fun, especially during (26) _______ leisure time. Hobbies include such activities (27) ______ collecting things, participating in arts and crafts or playing sports. Hobbies can follow what is happening in the community. In other words, a trend might affect a hobby. Video games are an example. Video games (28) ______ popular nowadays because of the development of technology.
People (29) ______ engage in particular hobbies are hobbyists. They are the people who have an interest in hobbies and time to pursue them. Children are a large group of hobbyists because they have time (30) ______, they are enthusiastic about collecting and discovering things.
A. its
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Tính từ sở hữu tương ứng với chủ ngữ số nhiều “people” là “their”.
Dịch: Sở thích là một hoạt động thường xuyên mà mọi người tham gia để giải trí, đặc biệt là trong thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Hobbies include such activities (27) ______ collecting things, participating in arts and crafts or playing sports.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
such as: như là → dùng để liệt kê.
Dịch: Sở thích bao gồm các hoạt động như sưu tập đồ vật, tham gia nghệ thuật và làm thủ công hoặc chơi thể thao.
Câu 3:
Video games (28) ______ popular nowadays because of the development of technology.
Video games (28) ______ popular nowadays because of the development of technology.
A. is
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Chủ ngữ “video games” số nhiều → dùng “are”.
Dịch: Trò chơi điện tử ngày nay rất phổ biến vì sự phát triển của công nghệ.
Câu 4:
People (29) ______ engage in particular hobbies are hobbyists.
A. that
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Đại từ quan hệ “that” thay thế cho danh từ chỉ người “people”, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
…N (chỉ người) + that + V + O…
Dịch: Những người có sở thích cụ thể được gọi là hobbyists (những người có sở thích).
Câu 5:
Children are a large group of hobbyists because they have time (30) ______, they are enthusiastic about collecting and discovering things.
Children are a large group of hobbyists because they have time (30) ______, they are enthusiastic about collecting and discovering things.
A. so
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Liên từ “and” dùng để nối 2 câu, 2 vế có nghĩa tương đương nhau.
so: vì vậy mà
because: bởi vì
but: nhưng
Dịch: Trẻ em là một nhóm lớn hobbyists vì chúng có thời gian và chúng rất nhiệt tình sưu tầm và khám phá mọi thứ.
Dịch bài đọc:
Sở thích là một hoạt động thường xuyên mà mọi người tham gia để giải trí, đặc biệt là trong thời gian rảnh rỗi. Sở thích bao gồm các hoạt động như sưu tập đồ vật, tham gia nghệ thuật và làm thủ công hoặc chơi thể thao. Sở thích có thể đi theo những gì đang diễn ra trong cộng đồng. Nói cách khác, một xu hướng có thể ảnh hưởng đến sở thích. Trò chơi điện tử là một ví dụ. Trò chơi điện tử ngày nay rất phổ biến vì sự phát triển của công nghệ.
Những người có sở thích cụ thể được gọi là hobbyists (những người có sở thích). Họ là những người có niềm đam mê với sở thích và có thời gian theo đuổi chúng. Trẻ em là một nhóm lớn hobbyists vì chúng có thời gian và chúng rất nhiệt tình sưu tầm và khám phá mọi thứ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
a lot of/ lots of + N (đếm được/ không đếm được): nhiều…
Sửa thành: lot
Dịch: Có rất nhiều hoa quả và rau tươi sạch trên nông trại bố tôi,
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The village doesn’t have pollution because there aren’t much vehicles.
Dịch: Ngôi làng không có ô nhiễm vì không có nhiều xe cộ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.