Câu hỏi:

22/03/2026 106 Lưu

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2x + 3\;\;\;{\rm{khi}}\;x \ge 1\\3{x^2} + 2\;{\rm{khi}}\;x < 1\end{array} \right.\). Giả sử \(F\left( x \right)\) là nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(F(0) = 2\). Giá trị của \(F( - 1) + 2F(2)\) bằng bao nhiêu?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

21

Trả lời: 21

Khi \(x \ge 1\) thì \(F(x) = \int f (x)dx = \int {(2x + 3)} dx = {x^2} + 3x + {C_1}\).

Khi \(x < 1\) thì \(F(x) = \int f (x)dx = \int {\left( {3{x^2} + 2} \right)} dx = {x^3} + 2x + {C_2}\).

Theo giả thiết \(F(0) = 2 \Rightarrow {C_2} = 2\).

Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f(x) = f(1) = 5\) nên hàm số \(f(x)\) liên tục tại \(x = 1\).

Suy ra hàm số \(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).

Do đó hàm số \(F(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R} \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} F(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} F(x) \Rightarrow {C_1} + 4 = {C_2} + 3 \Rightarrow {C_1} = 1\).

Vậy \(F( - 1) + 2F(2) = - 3 + {C_2} + 2\left( {10 + {C_1}} \right) = 21\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Từ đồ thị suy ra \(f'\left( x \right) = 3{x^2} - 3\).

\(f\left( x \right) = \int {f'\left( x \right)dx = \int {\left( {3{x^2} - 3} \right)dx = {x^3} - 3x + C} } \).

Do \(\left( C \right)\) tiếp xúc với đường thẳng \(y = 4\) tại điểm có hoành độ \({x_0}\) âm nên \(f'\left( {{x_0}} \right) = 0 \Leftrightarrow 3x_0^2 - 3 = 0 \Leftrightarrow {x_0} = - 1\).

Suy ra \(f\left( { - 1} \right) = 4 \Leftrightarrow C = 2\)\( \Rightarrow \left( C \right):y = {x^3} - 3x + 2\)

Xét phương trình \({x^3} - 3x + 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - 2\\x = 1\end{array} \right.\).

Diện tích hình phẳng cần tìm là: \(\int_{ - 2}^1 {\left| {{x^3} - 3x + 2} \right|dx} = \frac{{27}}{4}\).

Câu 2

a) Công thức tính diện tích hình phẳng \(\left( H \right)\)\({S_H} = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} + 3} \right)dx} \).
Đúng
Sai
b) Diện tích hình phẳng \(\left( H \right)\) bằng \(\frac{{26}}{3}\).
Đúng
Sai
c) Công thức tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng \(\left( H \right)\) xung quanh trục \(Ox\)\(V = \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 3} \right)}^2}dx} \).
Đúng
Sai
d) Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng \(\left( H \right)\) xung quanh trục \(Ox\) bằng \(\frac{{202}}{5}\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đ, b) Đ, c) S, d) S

a) Công thức tính diện tích hình phẳng \(\left( H \right)\)\({S_H} = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} + 3} \right)dx} \).

b) \({S_H} = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} + 3} \right)dx} = \left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} + 3x} \right)} \right|_0^2 = \frac{{26}}{3}\).

c) Công thức tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng \(\left( H \right)\) xung quanh trục \(Ox\)\(V = \pi \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 3} \right)}^2}dx} \).

d) \(V = \pi \int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 3} \right)}^2}dx} = \frac{{202\pi }}{5}\).

Câu 3

a) \(f\left( x \right) = 1 + \sin x\).
Đúng
Sai
b) \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).
Đúng
Sai
c) \(\int {f\left( x \right)dx} = \int {dx} + \int {\left( { - \cos x} \right)dx} \).
Đúng
Sai
d) \(\int {f\left( x \right)dx} = x + \cos x + C\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {f\left( t \right)dt} = 2\).
Đúng
Sai
b) Tập giá trị của hàm số \(v\left( t \right) = 4 - 3\sin t\)\(T = \left[ {1;7} \right]\).
Đúng
Sai
c) Một vật chuyển động với vận tốc \(v\left( t \right)\left( {{\rm{m/s}}} \right)\) thì quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian \(t = 0\) đến thời điểm \(t = \frac{{3\pi }}{4}\)\(5,02\) mét.
Đúng
Sai
d) Số nghiệm phương trình \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {f\left( t \right)dt} = 4 - 3\sin t\) trên đoạn \(\left[ {0;3\pi } \right]\) là 4.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(\int\limits_a^b {kf\left( x \right)dx} = k\left( {F\left( b \right) - F\left( a \right)} \right)\).
Đúng
Sai
b)\(\int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} = F\left( b \right) - F\left( a \right)\).
Đúng
Sai
c) Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng \(x = a;x = b\); đồ thị của hàm số \(y = f\left( x \right)\)và trục hoành được tính theo công thức \(S = F\left( b \right) - F\left( a \right)\).
Đúng
Sai
d)\(\int\limits_a^b {f\left( {2x + 3} \right)dx} = \left. {F\left( {2x + 3} \right)} \right|_a^b\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) \(f\left( x \right) = \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2} - 6x + C\).
Đúng
Sai
b) Tổng \(f\left( 1 \right) + f\left( 2 \right) + ... + f\left( {49} \right) + f\left( {50} \right) = 2400\).
Đúng
Sai
c) Hàm số \(G\left( x \right)\) cũng là một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\)\(G\left( 1 \right) = 3\) thì giá trị \(G\left( 4 \right) = 24\).
Đúng
Sai
d) Hàm số \(H\left( {x - 1} \right)\) cũng là một nguyên hàm của \(f\left( {x - 1} \right)\)\(H\left( 0 \right) = 3\) thì giá trị \(H\left( 2 \right) - H\left( 4 \right) = 6.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP