Give the correct form of the words in brackets.
Give the correct form of the words in brackets.
My robot vacuum works __________. There’s still dust on the floor. (CARE)
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: carelessly
Ở đây cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho động từ thường “works”.
Dựa vào nghĩa → cần 1 trạng từ mang nghĩa tiêu cực
care (n): sự quan tâm, chăm sóc → carelessly (adv): một cách bất cẩn
Dịch: Chiếc rô bốt hút bụi của tôi làm việc thật bất cẩn. Vẫn còn bụi trên sàn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
After a while, an alien-shaped creature __________ without a trace. (APPEARANCE)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: disappeared
Ở đây cần 1 động từ vì đứng sau chủ ngữ “an alien-shaped creature”. Ta chia động từ này ở dạng quá khứ đơn vì đây là câu kể lại.
appearance (n): sự xuất hiện → disappeared (V_ed): biến mất
Dịch: Sau 1 lúc, sinh vật có hình dáng giống người ngoài hành tinh biến mất không 1 dấu vết.
Câu 3:
Modern computers are often light in _______ these days. (WEIGH)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: weight
Sau giới từ cần 1 danh từ.
weigh (v): có cân nặng → weight (n): cân nặng
Dịch: Ngày nay, những chiếc máy tính hiện đại thường nhẹ cân.
Câu 4:
They were watching a soccer game when they saw a ________ object in the sky. (STRANGER)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: strange
Ở đây cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “object” phía sau.
stranger (n): người lạ → strange (adj): lạ
Dịch: Họ đang xem 1 trận bóng đá thì nhìn thấy 1 vật thể lạ trên bầu trời.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Dịch: Một người có thể dễ dàng mô tả UFO khi nhìn thấy nó.
Thông tin: An unidentified flying object, or UFO, is anything in the sky that the person who sees it cannot explain. (Vật thể bay không xác định, hay còn gọi là UFO, là bất cứ thứ gì trên bầu trời mà người nhìn thấy nó không thể giải thích được.)
Câu 2
A. technological
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Ở đây cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “devices” phía sau.
technological devices: các thiết bị công nghệ
Dịch: Xin chào! Tôi là Kate. Tôi muốn viết về các thiết bị công nghệ của tôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.