Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ ( \({\rm{p}},{\rm{T}}\) ) như hình vẽ. Biết thể tích của khối khí ở trạng thái (1) bằng 7 lít. Thể tích khí ở trạng thái (2) bằng bao nhiêu lít?

Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
\(\frac{{pV}}{T} = {\rm{ const }} \Rightarrow \frac{{1.7}}{{300}} = \frac{{0,5 \cdot {V_2}}}{{480}} \Rightarrow {V_2} = 22,4l\)
Trả lời ngắn: 22,4
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
a) Sai. Phản ứng trên là phản úng phân hạch
b) Đúng.
c) Đúng. \(1 + 235 = 140 + 94 + x \Rightarrow x = 2\)
d) Sai.
\(\Delta E = {W_{lXXe}} + {W_{lSr}} - {W_{lkU}} = 8,29 \cdot 140 + 8,59 \cdot 94 - 7,49 \cdot 235 = 207,91{\rm{MeV}} \approx 3,33 \cdot {10^{ - 11}}\;{\rm{J}}\)
\(n = \frac{m}{M} = \frac{{10 \cdot {{10}^3}}}{{235}} = \frac{{2000}}{{47}}\;{\rm{mol}}\)
\(N = n{N_A} = \frac{{2000}}{{47}} \cdot 6,02 \cdot {10^{23}} \approx 2,562 \cdot {10^{25}}\)
\(Q = N\Delta E = 2,562 \cdot {10^{25}} \cdot 3,33 \cdot {10^{ - 11}} \approx 8,53 \cdot {10^{14}}\;{\rm{J}}\)
\(A = HQ = 0,36 \cdot 8,53 \cdot {10^{14}} \approx 3,07 \cdot {10^{14}}\;{\rm{J}}\)
Câu 2
Lời giải
a) Sai. Cả 2 dây đều nóng lên
b) Đúng. Nhiệt độ nóng chảy của chì nhỏ hơn đồng
c) Đúng. \(C = mc = 2 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 130 = 0,26\;{\rm{J}}/{\rm{K}}\)
d) Đúng. \(Q = C\Delta t = 0,26 \cdot (327 - 37) = 75,4J\)
\(Q = {I^2}Rt \Rightarrow 75,4 = {25^2} \cdot 0,2.t \Rightarrow t = 0,6032\;{\rm{s}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
