Choose the word that has a different stress pattern from the others.
Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. lazy
Quảng cáo
Trả lời:
A. lazy /ˈleɪzi/
B. children /ˈtʃɪldrən/
C. disease /dɪˈziːz/
D. stressful /ˈstresfl/
Đáp án C. disease có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại là âm tiết đầu.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là F
Dịch: An có thể nói tiếng Anh rất lưu loát, vì vậy anh ấy không bao giờ cần phải sử dụng ngôn ngữ cơ thể.
Thông tin ở đoạn 1: Although I’m not good at English, everyone here can understand me well. I sometimes use body language when I don't know how to say a word. (Mặc dù tôi không giỏi tiếng Anh, nhưng mọi người ở đây đều có thể hiểu tôi. Đôi khi tôi sử dụng ngôn ngữ cơ thể khi không biết cách diễn đạt từ nào đó.)
Lời giải
Đáp án đúng là E
Kate: Yeah, you’re right. We need to use less coal and oil. They will run out one day.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. learning
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.