II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Circle the best options.
Please pick up / reuse / recycle the trash and put it in the trash can.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Circle the best options.
Please pick up / reuse / recycle the trash and put it in the trash can.
Quảng cáo
Trả lời:
pick up
pick up (v): nhặt lên
reuse (v): tái sử dụng
recycle (v): tái chế
Dựa vào nghĩa, chọn ‘pick up’.
Dịch: Hãy nhặt rác và bỏ vào thùng rác.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Bands from local schools are playing in a concert to raise money for charity / wildlife / donation.
Bands from local schools are playing in a concert to raise money for charity / wildlife / donation.
charity
charity (n): tổ chức từ thiện
wildlife (n): động vật hoang dã
donation (n): sự quyên góp
Dựa vào nghĩa, chọn ‘charity’.
Dịch: Các ban nhạc từ các trường địa phương đang biểu diễn trong một buổi hòa nhạc để gây quỹ từ thiện.
Câu 3:
They prefer watching horror / action / comedy movies at the movie theater to at home. The big screen at the movie theater makes the fighting scenes look so real.
They prefer watching horror / action / comedy movies at the movie theater to at home. The big screen at the movie theater makes the fighting scenes look so real.
action
horror movie (n): phim kinh dị
action movie (n): phim hành động
comedy movie (n): phim hài
Dựa vào nghĩa, chọn ‘action’.
Dịch: Họ thích xem phim hành động ở rạp chiếu phim hơn ở nhà. Màn hình lớn ở rạp làm cho các cảnh chiến đấu trông rất thật.
Câu 4:
How was the movie? – It was so exciting / funny / boring that I fell asleep after 30 minutes.
How was the movie? – It was so exciting / funny / boring that I fell asleep after 30 minutes.
boring
exciting (adj): thú vị, hấp dẫn
funny (adj): hài hước
boring (adj): chán
Dựa vào nghĩa, chọn ‘boring’.
Dịch: Bộ phim như thế nào? – Nó chán đến mức tôi đã ngủ sau 30 phút.
Câu 5:
In kayaking / hiking / skiing, you ride on a small, long, and thin boat.
kayaking
kayaking (n): môn chèo thuyền kayak
hiking (n): đi bộ đường dài
skiing (n): trượt tuyết
Dựa vào nghĩa, chọn ‘kayaking’.
Dịch: Trong môn chèo thuyền kayak, bạn ngồi trên một chiếc thuyền nhỏ, dài và mỏng.
Câu 6:
Bring a torch / battery / sleeping bag so that we can see things while in the cave.
Bring a torch / battery / sleeping bag so that we can see things while in the cave.
torch
torch (n): đèn pin
battery (n): pin
sleeping bag (n): túi ngủ
Dựa vào nghĩa, chọn ‘torch’.
Dịch: Hãy mang theo đèn pin để chúng ta có thể nhìn được mọi thứ khi ở trong hang động.
Câu 7:
You can do everything with a single touch on this screen / drone / robot helper.
You can do everything with a single touch on this screen / drone / robot helper.
screen
screen (n): màn hình
drone (n): máy bay không người lái
robot helper (n): robot trợ giúp
Dựa vào nghĩa, chọn ‘screen’.
Dịch: Bạn có thể làm mọi thứ chỉ với một chạm trên màn hình này.
Câu 8:
The gravity / space station / the Moon is a place where the astronauts live and work.
The gravity / space station / the Moon is a place where the astronauts live and work.
space station
gravity (n): lực hấp dẫn
space station (n): trạm không gian
the Moon (n): mặt trăng
Dựa vào nghĩa, chọn ‘space station’.
Dịch: Trạm không gian là nơi các phi hành gia sống và làm việc.
Câu 9:
At weekends, this market is often full of people. It’s the most modern / crowded / peaceful place in the town.
At weekends, this market is often full of people. It’s the most modern / crowded / peaceful place in the town.
crowded
modern (adj): hiện đại
crowded (adj): đông đúc
peaceful (adj): yên bình
Dựa vào nghĩa, chọn ‘crowded’.
Dịch: Vào cuối tuần, chợ này thường đông người. Đó là nơi đông đúc nhất trong thị trấn.
Câu 10:
We don’t usually see wild animals in populated / expensive / clean areas.
We don’t usually see wild animals in populated / expensive / clean areas.
populated
populated (adj): có dân cư sinh sống, đông dân
expensive (adj): đắt đỏ
clean (adj): sạch sẽ
Dựa vào nghĩa, chọn ‘populated’.
Dịch: Chúng ta thường không nhìn thấy động vật hoang dã ở những khu vực đông dân cư.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
We cleaned the park because it was very dirty.
Chúng tôi dọn dẹp công viên vì nó quá bẩn.
Lời giải
What kind of movie was it?
Câu trả lời là loại phim (an action movie) → ta dùng câu hỏi hỏi về “loại gì” → What kind of movie...?
Đảo ngữ trong câu hỏi: was it (động từ to be thì quá khứ đơn).
Dịch:
Đó là một bộ phim hành động.
→ Bộ phim đó là thể loại gì?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.