Câu hỏi:

30/03/2026 93 Lưu

Exercise 10. Find ONE mistake in each sentence and correct it.

There won’t be much people living in houses on the moon.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 much → many

people (plu.n): mọi người, con người

Đây là danh từ đếm được số nhiều, dùng “many”.

Dịch: Sẽ không có nhiều người sống trong các ngôi nhà trên mặt trăng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

In the future, we will have a little robots to help with cleaning.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

a little → a few

robots (plu.n): những con rô-bốt

Đây là danh từ đếm được số nhiều, nên phải dùng “a few” thay vì “a little”.

Dịch: Trong tương lai, chúng ta sẽ có một vài con rô-bốt để giúp việc dọn dẹp.

Câu 3:

Future homes may not need many energy because they use solar power.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

many → much

energy (n): năng lượng

Đây là danh từ không đếm được, dùng “much”.

Dịch: Những ngôi nhà tương lai có thể không cần nhiều năng lượng vì chúng sử dụng năng lượng mặt trời.

Câu 4:

We will grow any vegetables in our smart gardens.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

any → some

vegetables (plu.n): rau (danh từ đếm được số nhiều)

Trong câu khẳng định, ta dùng “some” thay vì “any”.

Dịch: Chúng ta sẽ trồng một ít rau trong các khu vườn thông minh của mình.

Câu 5:

There will be few lights in smart houses, so they will be very bright.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

few → a lot of / many

lights (plu.n): đèn (danh từ đếm được số nhiều)

Câu nói rằng nhà sẽ rất sáng, nên không thể dùng “few” (có nghĩa là “rất ít”, mang ý tiêu cực). Cần dùng “a lot of” hoặc “many” để diễn tả số lượng nhiều.

Dịch: Sẽ có nhiều đèn trong các ngôi nhà thông minh, vì vậy chúng sẽ rất sáng.

Câu 6:

Some houses will have a lot of space, but others will have much small rooms.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

much → many

“rooms” là danh từ đếm được số nhiều, dùng “many”.

Dịch: Một số ngôi nhà sẽ có nhiều không gian, nhưng một số khác sẽ có nhiều phòng nhỏ.

Câu 7:

People won’t use some water because of smart water systems.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

some → much

water (unc.n): nước – là danh từ không đếm được, và trong câu phủ định, ta không dùng “some” mà dùng “much”.

Dịch: Mọi người sẽ không dùng nhiều nước nhờ vào các hệ thống nước thông minh.

Câu 8:

There’s a few milk in the refrigerator. Can you buy some more on your way back home?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

a few → little

milk: sữa – là danh từ không đếm được, nên không thể dùng “a few” (dành cho danh từ đếm được số nhiều), mà phải dùng “little/ a little”.

Dựa vào câu sau, ta thấy lượng sữa không đủ, cần mua thêm, dùng “little”.

Dịch: Còn rất ít sữa trong tủ lạnh. Bạn có thể mua thêm trên đường về nhà không?

Câu 9:

There are little windows in my dream home, so it’s very dark inside.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 little → few

“windows” là danh từ đếm được số nhiều, dùng “few”.

Dịch: Ngôi nhà mơ ước của tôi có ít cửa sổ nên bên trong rất tối.

Câu 10:

We don’t have some flying cars yet, but maybe we will soon.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

some → any

Câu phủ định, dùng “any” thay vì “some”.

Dịch: Chúng ta hiện chưa có ô tô bay, nhưng có thể sẽ sớm có.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

We cleaned the park because it was very dirty.

Chúng tôi dọn dẹp công viên vì nó quá bẩn.

Lời giải

 in + tháng: vào tháng mấy → in September: vào tháng 9

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP