Câu hỏi:

01/04/2026 53 Lưu

Exercise 3. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

The main __________ to the plan was that it would cost too much. (OBJECT)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. objection

- Chỗ trống cần một danh từ làm chủ ngữ cho câu.

- objection /əbˈdʒekʃn/ (n): sự phản đối

Dịch: Phản đối chính đối với kế hoạch này là chi phí sẽ quá cao.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We aren’t too __________ but we can’t afford a house like that. (BADLY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. badly-off

- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘We’.

- badly-off /ˌbædli ˈɒf/ (adj): nghèo, không có nhiều tiền

Dịch: Chúng tôi không đến nỗi túng thiếu, nhưng một căn nhà như thế thì ngoài tầm với.

Câu 3:

__________ marched past waving placards that said “Send food, not missiles!” (DEMONTRATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Demonstrator

- Chỗ trống cần một danh từ làm chủ ngữ cho câu, cụ thể là danh từ chỉ người để thực hiện hành động ‘biểu tình’.

- demonstrator /ˈdemənstreɪtə(r)/ (n): người đi biểu tình => biểu tình đi theo nhóm đông nên cần dạng số nhiều ‘demonstrators’.

Dịch: Hàng người biểu tình diễu hành ngang qua, vẫy cao những tấm biển ghi: “Gửi thức ăn, đừng gửi tên lửa!”

Câu 4:

Anyone providing information to the police will be guaranteed __________. (ANONYMOUS)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. anonymity

- Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ gián tiếp trong cấu trúc ‘guarantee sb sth’ – đảm bảo cho ai cái gì.

- anonymity /ˌænəˈnɪməti/ (n): sự ẩn danh

Dịch: Bất kỳ ai cung cấp thông tin cho cảnh sát sẽ được đảm bảo ẩn danh.

Câu 5:

Her picture on the front cover had been __________ to make her look thinner. (PHOTO)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. photoshop

- Chỗ trống cần một động từ chia ở dạng quá khứ phân từ vì có cấu trúc bị động của quá khứ hoàn thành ‘had been + Vp2’.

- photoshop /ˈfəʊtəʊʃɒp/ (v): chỉnh sửa ảnh => dạng Vp2 là ‘photoshopped’.

Dịch: Bức ảnh của cô ấy trên trang bìa đã được chỉnh sửa để làm cho gầy hơn.

Câu 6:

The producers insisted that their show was a truthful portrayal and there was no __________. (DISTORT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. distortion

- Chỗ trống cần một danh từ số ít sau ‘was’ và lượng từ ‘no’.

- distortion /dɪˈstɔːʃn/ (n): sự bóp méo

Dịch: Nhà sản xuất khẳng định chương trình của họ phản ánh chân thực và không có sự bóp méo nào.

Câu 7:

I wish the children would be more __________ about where they put their litter. (THOUGHT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. thoughtful

- Chỗ trống cần một tính từ dài sau động từ to-be và cấu trúc so sánh ‘more + adj’.

- thoughtful /ˈθɔːtfl/ (adj): biết quan tâm, suy nghĩ

Dịch: Giá mà bọn trẻ để tâm hơn một chút đến việc vứt rác ở đâu.

Câu 8:

Touch-screen voting machines meet the requirements for __________ to people with disabilities. (ACCESS)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. accessibility

- Chỗ trống cần một danh từ sau giới từ ‘for’.

- accessibility /əkˌsesəˈbɪləti/ (n): khả năng tiếp cận

Dịch: Các máy bỏ phiếu cảm ứng đáp ứng yêu cầu khả năng tiếp cận cho người khuyết tật.

Câu 9:

He doesn’t really mean that when he said pineapple belongs on every pizza – he’s just being deliberately __________. (PROVOKE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. provocative

- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘he’.

- provocative /prəˈvɒkətɪv/ (adj): cố tình kích động

Dịch: Anh ta không thật sự nghĩ dứa hợp với mọi loại pizza đâu – chỉ cố tình nói thế để gây tranh cãi thôi.

Câu 10:

The city partners with community groups to offer resources for youth experiencing __________ or housing instability. (HOME)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. homelessness

- Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘experiencing’.

- homelessness /ˈhəʊmləsnəs/ (n): tình trạng vô gia cư

Dịch: Chính quyền thành phố phối hợp với các nhóm cộng đồng để hỗ trợ người trẻ vô gia cư hoặc đang sống trong cảnh chênh vênh chỗ ở.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

The ceremony was transmitted live by satellite to over fifty countries.

Dịch: Buổi lễ đã được truyền hình trực tiếp qua vệ tinh đến hơn 50 quốc gia.

Lời giải

If you want to ask me a question, put your hand up.

Dịch: Nếu các bạn muốn hỏi tôi điều gì, hãy giơ tay lên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP