Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
72 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 80 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 40)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 4)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 39)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/80
Lời giải
A. announce /əˈnaʊns/ (v): công bố
B. dissemble /dɪˈsembl/ (v): che giấu (sự thật, cảm xúc)
C. flatter /ˈflætə/ (v): tâng bốc, nịnh bợ
D. mislead /ˌmɪsˈliːd/ (v): làm cho lạc lối, đánh lừa
Dịch: Công ty đã lừa đảo hàng trăm người khiến họ đầu tư tiền một cách thiếu khôn ngoan.
Chọn D.
Câu 2/80
Lời giải
A. genuine /ˈdʒenjuɪn/ (adj): thật, chính hãng
B. honest /ˈɒnɪst/ (adj): trung thực
C. critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj): quan trọng; phê bình
D. daunting /ˈdɔːntɪŋ/ (adj): gây nản lòng
=> the genuine article: hàng thật (cụm từ cố định)
Dịch: Đồng hồ hàng hiệu giả được bán với giá chỉ bằng một phần nhỏ so với hàng thật.
Chọn A.
Câu 3/80
Lời giải
*Phân biệt cách dùng của hai giới từ đi với danh từ ‘evidence’:
- evidence for sth: bằng chứng ủng hộ một giả thuyết, chưa chắc chắn là có thật 100%
- evidence of sth: bằng chứng chứng minh cái gì đó đã xảy ra, có dấu hiệu thực tế (e.g. The room has evidence of a fight – có thể là bàn ghế xộc xệch, đồ đạc rơi vỡ)
*existence of sth: sự tồn tại của cái gì đó => cần phải chứng minh thêm sự hiện diện
Dịch: Ngày càng có nhiều bằng chứng về sự tồn tại của các hố đen có khối lượng gấp 10 lần Mặt trời.
Chọn B.
Câu 4/80
Lời giải
A. channel /ˈtʃænl/ (n): kênh, đường truyền
B. content /ˈkɒntent/ (n): nội dung
C. interaction /ˌɪntərˈækʃn/ (n): sự tương tác
D. feedback /ˈfiːdbæk/ (n): phản hồi
Dịch: Người điều phối đưa ra phản hồi bằng lời cho từng học sinh về tiến bộ của các em.
Chọn D.
Câu 5/80
Lời giải
A. double /ˈdʌbl/ (v): tăng gấp đôi
B. fall /fɔːl/ (v): giảm
C. plunge /plʌndʒ/ (v): lao dốc, giảm mạnh
D. rise /raɪz/ (v): tăng
Dịch: Số lượng khách tham quan đã giảm mạnh xuống mức thấp kỷ lục do các hạn chế đi lại – nhưng hiện đang phục hồi.
Chọn C.
Câu 6/80
Lời giải
A. protest /prəˈtest/, /ˈprəʊtest/ (v): phản đối
B. march /mɑːtʃ/ (v): diễu hành
C. demonstrate /ˈdemənstreɪt/ (v): biểu tình
D. campaign /kæmˈpeɪn/ (v): vận động
- Các động từ đều có nghĩa phù hợp với câu, tuy nhiên đều có cấu trúc ‘giới từ + danh từ’: protest/ march/ demonstrate/ campaign + against + sth.
- Chỉ có ‘protest’ có cấu trúc ‘protest sth’ (AmE) => chọn ‘protest’.
Dịch: Thời đại học, cô ấy đã tham gia các cuộc biểu tình phản đối chiến tranh ở Việt Nam, được thúc đẩy bởi cảm giác về công lý và mong muốn chấm dứt bạo lực trên thế giới.
Chọn A.
Câu 7/80
Lời giải
A. set up (phr.v): thiết lập, thành lập cái gì
B. step down (phr.v): từ chức, thoái vị
C. take on (phr.v): đảm nhận công việc
D. think up (phr.v): nghĩ ra, sáng tạo ra cái gì
Dịch: Ngay cả khi đối mặt với cuộc nổi loạn trong cung, Nữ hoàng Elizabeth Đệ Nhất vẫn từ chối rời bỏ ngai vàng.
Chọn B.
Câu 8/80
Lời giải
A. unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n): nạn thất nghiệp
B. inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/ (n): tình trạng bất bình đẳng
C. globalization /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/ (n): sự toàn cầu hóa
D. famine /ˈfæmɪn/ (n): nạn đói
Dịch: Chúng ta có thể xây dựng một xã hội hài hòa hơn nếu loại bỏ được tình trạng bất bình đẳng và nạn bóc lột.
Chọn B.
Câu 9/80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Exercise 2. Complete the sentences using the correct form of the given words.
benefit concert – disseminate – mainstream – neutral – obsession
– provider – show-off – slogan – terrorism – transmit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 72/80 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.