Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
14 người thi tuần này 4.6 34 lượt thi 80 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/80
Lời giải
A. announce /əˈnaʊns/ (v): công bố
B. dissemble /dɪˈsembl/ (v): che giấu (sự thật, cảm xúc)
C. flatter /ˈflætə/ (v): tâng bốc, nịnh bợ
D. mislead /ˌmɪsˈliːd/ (v): làm cho lạc lối, đánh lừa
Dịch: Công ty đã lừa đảo hàng trăm người khiến họ đầu tư tiền một cách thiếu khôn ngoan.
Chọn D.
Câu 2/80
Lời giải
A. genuine /ˈdʒenjuɪn/ (adj): thật, chính hãng
B. honest /ˈɒnɪst/ (adj): trung thực
C. critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj): quan trọng; phê bình
D. daunting /ˈdɔːntɪŋ/ (adj): gây nản lòng
=> the genuine article: hàng thật (cụm từ cố định)
Dịch: Đồng hồ hàng hiệu giả được bán với giá chỉ bằng một phần nhỏ so với hàng thật.
Chọn A.
Câu 3/80
Lời giải
*Phân biệt cách dùng của hai giới từ đi với danh từ ‘evidence’:
- evidence for sth: bằng chứng ủng hộ một giả thuyết, chưa chắc chắn là có thật 100%
- evidence of sth: bằng chứng chứng minh cái gì đó đã xảy ra, có dấu hiệu thực tế (e.g. The room has evidence of a fight – có thể là bàn ghế xộc xệch, đồ đạc rơi vỡ)
*existence of sth: sự tồn tại của cái gì đó => cần phải chứng minh thêm sự hiện diện
Dịch: Ngày càng có nhiều bằng chứng về sự tồn tại của các hố đen có khối lượng gấp 10 lần Mặt trời.
Chọn B.
Câu 4/80
Lời giải
A. channel /ˈtʃænl/ (n): kênh, đường truyền
B. content /ˈkɒntent/ (n): nội dung
C. interaction /ˌɪntərˈækʃn/ (n): sự tương tác
D. feedback /ˈfiːdbæk/ (n): phản hồi
Dịch: Người điều phối đưa ra phản hồi bằng lời cho từng học sinh về tiến bộ của các em.
Chọn D.
Câu 5/80
Lời giải
A. double /ˈdʌbl/ (v): tăng gấp đôi
B. fall /fɔːl/ (v): giảm
C. plunge /plʌndʒ/ (v): lao dốc, giảm mạnh
D. rise /raɪz/ (v): tăng
Dịch: Số lượng khách tham quan đã giảm mạnh xuống mức thấp kỷ lục do các hạn chế đi lại – nhưng hiện đang phục hồi.
Chọn C.
Câu 6/80
Lời giải
A. protest /prəˈtest/, /ˈprəʊtest/ (v): phản đối
B. march /mɑːtʃ/ (v): diễu hành
C. demonstrate /ˈdemənstreɪt/ (v): biểu tình
D. campaign /kæmˈpeɪn/ (v): vận động
- Các động từ đều có nghĩa phù hợp với câu, tuy nhiên đều có cấu trúc ‘giới từ + danh từ’: protest/ march/ demonstrate/ campaign + against + sth.
- Chỉ có ‘protest’ có cấu trúc ‘protest sth’ (AmE) => chọn ‘protest’.
Dịch: Thời đại học, cô ấy đã tham gia các cuộc biểu tình phản đối chiến tranh ở Việt Nam, được thúc đẩy bởi cảm giác về công lý và mong muốn chấm dứt bạo lực trên thế giới.
Chọn A.
Câu 7/80
Lời giải
A. set up (phr.v): thiết lập, thành lập cái gì
B. step down (phr.v): từ chức, thoái vị
C. take on (phr.v): đảm nhận công việc
D. think up (phr.v): nghĩ ra, sáng tạo ra cái gì
Dịch: Ngay cả khi đối mặt với cuộc nổi loạn trong cung, Nữ hoàng Elizabeth Đệ Nhất vẫn từ chối rời bỏ ngai vàng.
Chọn B.
Câu 8/80
Lời giải
A. unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n): nạn thất nghiệp
B. inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/ (n): tình trạng bất bình đẳng
C. globalization /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/ (n): sự toàn cầu hóa
D. famine /ˈfæmɪn/ (n): nạn đói
Dịch: Chúng ta có thể xây dựng một xã hội hài hòa hơn nếu loại bỏ được tình trạng bất bình đẳng và nạn bóc lột.
Chọn B.
Câu 9/80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/80
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Exercise 2. Complete the sentences using the correct form of the given words.
benefit concert – disseminate – mainstream – neutral – obsession
– provider – show-off – slogan – terrorism – transmit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 72/80 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.