20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 3. Customs and culture - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
40 người thi tuần này 4.6 352 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. waved
B. winked
C. grinned
D. frowned
Lời giải
Đáp án đúng là: A
A. wave /weɪv/ (v): vẫy tay
B. wink /wɪŋk/ (v): nháy mắt
C. grin /ɡrɪn/ (v): cười toe toét
D. frown /fraʊn/ (v): cau mày
Dịch: Chị gái tôi và chồng mới cưới vẫy tay chào tạm biệt qua cửa kính xe limousine khi họ rời tiệc cưới để đi hưởng tuần trăng mật.
Câu 2/20
A. covers his mouth
B. nods his head
C. bites his fingernails
D. purses his lips
Lời giải
Đáp án đúng là: C
A. cover sb’s mouth: che miệng lại
B. nod sb’s head: gật đầu (thường biểu thị đồng ý)
C. bite sb’s fingernails: cắn móng tay
D. purse sb’s lips: mím môi (biểu cảm không hài lòng)
Dịch: Jamie cứ hay cắn móng tay khi căng thẳng. Tôi ghét tiếng động đó.
Câu 3/20
A. long-haired
B. low-set
C. thin-boned
D. deep-throated
Lời giải
Đáp án đúng là: C
A. long-haired /ˌlɒŋˈheəd/ (adj): tóc dài
B. low-set /ˌləʊ ˈset/ (adj): thấp lùn
C. thin-boned /θɪn boʊnd/ (adj): khung xương mảnh
D. deep-throated /ˌdiːp ˈθrəʊtɪd/ (adj): giọng trầm
Dịch: Nhờ có khung xương mảnh, Shelley có thể chui qua khe hở nhỏ ở hàng rào.
Câu 4/20
A. bowed
B. shook
C. scratched
D. turned
Lời giải
Đáp án đúng là: B
A. bow /baʊ/ (v): cúi đầu (khi chào hỏi)
B. shake /ʃeɪk/ (v): lắc đầu (khi từ chối), dạng quá khứ là: shook /ʃʊk/
C. scratch /skrætʃ/ (v): gãi đầu (khi ngạc nhiên,...)
D. turn /tɜːn/ (v): quay đầu
Dịch: Tôi xin bố tiền, nhưng ông chỉ lắc đầu và nói “không đời nào”.
Câu 5/20
A. crossed her fingers
B. folded her arms
C. raised her eyebrows
D. shrugged her shoulders
Lời giải
Đáp án đúng là: C
A. cross sb’s fingers: bắt chéo ngón tay (cầu may)
B. fold sb’s arms: khoanh tay (thường biểu thị sự phòng thủ)
C. raise sb’s eyebrows: nhướn mày (biểu cảm ngạc nhiên/không tán thành)
D. shrug sb’s shoulders: nhún vai (không quan tâm)
Dịch: Bạn thân Kelly nhướn mày khi tôi nói sẽ mua váy dạ hội màu bạc. Rõ ràng cô ấy nghĩ đó là một ý kiến tồi.
Câu 6/20
A. don’t have to
B. might not
C. mustn’t
D. are not supposed to
Lời giải
Đáp án đúng là: C
A. don’t have to: không cần phải (thiếu tính cấm đoán)
B. might not: có thể không
C. mustn’t: không được phép (mang tính cấm đoán mạnh)
D. are not supposed to: không nên (ít nghiêm trọng hơn)
Dịch: Bạn không được phép mang súng ra đường. Điều đó là bất hợp pháp.
Câu 7/20
A. must
B. can’t
C. should have
D. don’t have to
Lời giải
Đáp án đúng là: D
A. must + V: phải làm gì (nghĩa vụ bắt buộc)
B. can’t + V: không thể làm gì (nói về khả năng)
C. should have + Vp2: đáng lẽ ra nên làm gì trong quá khứ
D. don’t have to: không cần phải làm gì (tùy chọn)
Dịch: Bạn không cần phải đến trường vào ngày mai đâu. Đến hay không cũng được.
Câu 8/20
A. must
B. should
C. might have to
D. are supposed to
Lời giải
Đáp án đúng là: D
A. must: phải làm (nghĩa vụ mạnh)
B. should: nên làm (lời khuyên)
C. might have to: có thể phải làm (không chắc chắn)
D. are supposed to: được cho là phải làm (theo quy định nhưng ít nghiêm ngặt)
Dịch: Tôi nghĩ chúng ta phải xuất trình thẻ ID, nhưng đừng lo, không ai kiểm tra đâu.
Câu 9/20
A. needn’t have bought
B. didn’t need to buy
C. mustn’t have bought
D. might not have bought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. I could have known
B. was I supposed to know
C. I was to know
D. should I know
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
A night at the opera
I love opera, and despite the high ticket prices, I often go to the theatre to watch them. What I hate, though, is the disgusting noises that people make while they’re watching. All you hear in the auditorium is the sound of people noisily (6) ______ their throat as if they are about to start singing. The last time I went, the man next to me clearly had a cold, and kept (7) ______ all the time. In the end, I gave him my handkerchief. And the girl behind me started (8) ______, and just couldn’t stop. Her friend hit her on the back, and she tried drinking water, but it didn’t work. In the end, she had to walk out. I don’t mind when people (9) ______ in amazement when the action on stage is exciting or shocking, or (10) ______ when something sad or romantic happens, but making horrible noises while people are trying to listen really is a pain!
Câu 11/20
A. clearing
B. cleaning
C. gasping
D. cutting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. slurping
B. snoring
C. sniffing
D. screaming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. sighing
B. hiccupping
C. tutting
D. yelling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. gasp
B. cough
C. sniff
D. cheer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. snore
B. sneeze
C. sigh
D. boo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
School burgled
Over the weekend, burglars broke into Brook School and stole thousands of pounds worth of computer equipment. As the alarms didn’t go off, the police are convinced that the criminal gang (16) ______ have known how to switch them off. The police aren’t sure how they got in, but believe that the burglars (17) ______ have had a key as no windows were broken. Local people think the police (18) ______ have arrived at the scene of the crime more quickly. It took them thirty minutes to get there, and if they had arrived earlier it’s possible that they (19) ______ have caught the criminals. Although they didn’t (20) ______ to help replace the stolen goods as the school had enough money to buy new equipment, students from the school started an online campaign to raise money for new computers.Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. might
B. must
C. could
D. should
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. might
B. must
C. should
D. could
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.