20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 5. Careers - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
59 người thi tuần này 4.6 104 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. single-minded (adj): quyết tâm, kiên định
B. open-minded (adj): cởi mở, sẵn sàng tiếp thu ý kiến mới
C. light-hearted (adj): vui vẻ, thoải mái
D. well-behaved (adj): cư xử tốt
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Amber không phải là người cởi mở và cô ấy không thích thử những điều mới.
Câu 2/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. intolerant (adj): cố chấp, không khoan dung
B. adaptable (adj): dễ thích nghi
C. easy-going (adj): dễ tính, dễ chịu, thư giãn
D. optimistic (adj): lạc quan
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Tôi đã từng gặp khá nhiều người thoải mái trong đời, nhưng tôi chưa từng thấy ai dễ tính như Mark.
Câu 3/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. responsible (adj): có trách nhiệm
B. detail-oriented (adj): tỉ mỉ, chú ý đến chi tiết
C. compassionate (adj): nhân hậu
D. hard-working (adj): chăm chỉ, siêng năng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Sarah luôn nhận ra cả những lỗi nhỏ nhất và đảm bảo mọi thứ hoàn toàn chính xác. Trong tất cả những nhân viên mà tôi đã từng làm việc cùng, chưa có ai tỉ mỉ như cô ấy.
Câu 4/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. diligent (adj): siêng năng, cần cù
B. considerate (adj): chu đáo, ân cần
C. disorganized (adj): bừa bộn, thiếu tổ chức
D. absent-minded (adj): đãng trí, mất tập trung
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: James là một nhân viên thiếu tổ chức. Anh ấy thường xuyên quên chỗ để tài liệu, trễ hạn công việc, và bàn làm việc của anh ấy lúc nào cũng ngổn ngang giấy tờ.
Câu 5/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. sensitive (adj): nhạy cảm
B. thick-skinned (adj): không dễ bị ảnh hưởng bởi lời nói của người khác, mặt dày
C. confident (adj): tự tin
D. optimistic (adj): lạc quan
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Anne là một người không dễ bị ảnh hưởng bởi lời nói của người khác. Cô ấy không bao giờ để bụng hay buồn bã, ngay cả khi mọi người chỉ trích công việc của cô ấy một cách gay gắt.
Câu 6/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. intelligent (adj): thông minh
B. quick-witted (adj): nhanh trí, phản ứng nhanh
C. humorous (adj): hài hước
D. knowledgeable (adj): có nhiều kiến thức, hiểu biết
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Trong cuộc thi, John nhanh trí đến mức anh ấy trả lời mọi câu hỏi hóc búa bằng những câu trả lời thông minh trước khi người khác kịp nghĩ ra.
Câu 7/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. polite (adj): lịch sự
B. respectful (adj): tôn trọng người khác
C. bad-mannered (adj): bất lịch sự, thô lỗ
D. impatient (adj): thiếu kiên nhẫn
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Nhà báo ấy thật thô lỗ trong buổi phỏng vấn, ông ta liên tục ngắt lời khách mời và hỏi cô ấy những câu hỏi mang tính xúc phạm.
Câu 8/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. innovative (adj): tân tiến, biến ý tưởng sáng tạo thành hiện thực mang lại hiệu quả
B. practical (adj): thực tế, không mơ mộng
C. resourceful (adj): tháo vát, giỏi xoay sở
D. creative (adj): sáng tạo, sản sinh ra các ý tưởng mới (nằm ở mức ý tưởng)
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Người kỹ sư này thực sự rất sáng tạo đổi mới. Cô ấy luôn phát triển những giải pháp mới giúp máy móc hoạt động nhanh hơn và hiệu quả hơn.
Câu 9/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.