Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
8 người thi tuần này 4.6 24 lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following job profile and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
CHARTERED ACCOUNTANT
ROLE: The job involves giving (1) ______ advice to people and businesses.
ENTRY REQUIREMENTS:
(2) ______ a chartered accountant, you need a CA qualification. You can start as a school leaver or university graduate. Students do not need any (3) ______. You will study law, business management and finance.
HOURS OF WORK: They generally work weekdays, but it isn’t usually a nine-to-five job. Accountants often have to work in the evening to (6) ______ deadlines.
Câu 1/40
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. finance /ˈfaɪnæns/, /fəˈnæns/ (n, v): tài chính, tài trợ cho cái gì
B. financial /faɪˈnænʃl/, /fəˈnænʃl/ (adj): liên quan đến tài chính
C. financially /faɪˈnænʃəli/, /fəˈnænʃəli/ (adv): liên quan đến tài chính
D. financing /ˈfaɪnænsɪŋ/, /fəˈnænsɪŋ/ (n): tài chính
- Cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘advice’.
Dịch: Công việc bao gồm tư vấn tài chính cho các cá nhân và doanh nghiệp.
Chọn B.
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức về động từ nguyên mẫu
- Ta dùng cấu trúc To V để tạo cụm trạng ngữ chỉ mục đích đứng đầu câu: To become...
Dịch: Để trở thành một kế toán viên công chứng, bạn cần có bằng kế toán công chứng.
Chọn D.
Câu 3/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: accountancy knowledge – kiến thức về kế toán
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ => tính từ ‘previous’ đứng trước cụm danh từ để miêu tả tính chất.
=> trật tự đúng: previous accountancy knowledge
Dịch: Sinh viên không cần phải có kiến thức về kế toán trước khi vào làm.
Chọn D.
Lời giải
Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa
A. earnings /ˈɜːnɪŋz/ (n): tổng thu nhập từ nhiều nguồn (chỉ dùng ở dạng số nhiều)
B. income /ˈɪnkʌm/, /ˈɪnkəm/ (n): tổng thu nhập (thường trong một năm)
C. salary /ˈsæləri/ (n): lương cố định trả theo tháng hoặc năm (thường áp dụng cho công việc văn phòng và hợp đồng lao động dài hạn)
D. wage /weɪdʒ/ (n): tiền công trả theo giờ làm việc hoặc khối lượng công việc (thường áp dụng cho lao động chân tay hoặc công việc bán thời gian)
=> starting salary: mức lương khởi điểm
Dịch: Mức lương khởi điểm cho cử nhân đại học là £25,000.
Chọn C.
Lời giải
Kiến thức về lượng từ
A. few: ít – dùng với N đếm được số nhiều
B. fewer: ít hơn – dùng với N đếm được số nhiều
C. less: ít hơn – dùng với N không đếm được
D. lesser (adj): ít hơn, kém quan trọng hơn
- Ta hiểu đối tượng đã bị ẩn đi là ‘money’ do trước đó có nói về mức lương khởi điểm của sinh viên mới tốt nghiệp => ‘make less money’ do ‘money’ không đếm được.
Dịch: Chưa có bằng cấp thì lương sẽ ít hơn.
Chọn C.
Câu 6/40
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
- Ta có cấu trúc: meet deadlines – hoàn thành công việc đúng thời hạn đã giao
Dịch: Kế toán thường phải làm việc vào buổi tối để hoàn thành việc đúng hạn.
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh:
CHARTERED ACCOUNTANT
ROLE: The job involves giving financial advice to people and businesses.
ENTRY REQUIREMENTS:
To become a chartered accountant, you need a CA qualification. You can start as a school leaver or university graduate. Students do not need any previous accountancy knowledge. You will study law, business management and finance.
SALARY: The starting salary for graduates is £25,000. People without degrees make less. But after five years, chartered accountants can earn up to £50,000.
HOURS OF WORK: They generally work weekdays, but it isn’t usually a nine-to-five job. Accountants often have to work in the evening to meet deadlines.
Dịch bài đọc:
KẾ TOÁN VIÊN CÔNG CHỨNG
VAI TRÒ: Công việc bao gồm tư vấn tài chính cho các cá nhân và doanh nghiệp.
YÊU CẦU ĐẦU VÀO:
Để trở thành kế toán viên công chứng, bạn cần có bằng kế toán công chứng. Bạn có thể bắt đầu với tấm bằng tốt nghiệp trung học hoặc đại học. Sinh viên không cần có kiến thức kế toán trước đó. Bạn sẽ học các môn luật, quản lý kinh doanh và tài chính.
MỨC LƯƠNG: Mức lương khởi điểm cho cử nhân đại học là £25,000. Chưa có bằng cấp thì lương sẽ ít hơn. Nhưng sau 5 năm, kế toán viên công chứng có thể kiếm được đến £50,000.
GIỜ LÀM VIỆC: Làm các ngày trong tuần, nhưng công việc không phải lúc nào cũng theo giờ hành chính từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều. Kế toán thường phải làm việc vào buổi tối để hoàn thành việc đúng hạn.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Superfoods To Eat and Live Longer
1. Avocados are a very nutritious fruit that helps prevent heart disease and (7) ______ blood pressure.
2. Almonds are nuts rich (8) ______ vitamins and minerals the body needs to stay healthy.
3. Blueberries are a delicious fruit that contains (9) ______ which protect your body from diseases and improve your memory.
4. Salmon is a fish low in fat and has health (10) ______ for the heart and brain.
5. Dark chocolate is a bittersweet food that is good for you and can actually (11) ______ heart disease.
6. Leafy greens are vegetables with (12) _____ fibre to fill you up and control your weight.
Câu 7/40
Lời giải
Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa
A. lessen /ˈlesn/ (v): làm giảm nhẹ cường độ/ tác động của cảm xúc, vấn đề, rủi ro,... (những thứ trừu tượng), e.g. lessen the risk/ impact/ effect of sth, lessen the pain
B. lower /ˈləʊə(r)/ (v): làm hạ xuống mức/ giá trị/ vị trí cụ thể, dùng cho những thứ có thể đo lường hoặc thay đổi vị trí.
C. reduce /rɪˈdjuːs/ (v): làm giảm kích thước/ số lượng/ chi phí nói chung, dùng được trong nhiều ngữ cảnh cả trừu tượng lẫn cụ thể.
D. decrease /dɪˈkriːs/ (v): giảm đi, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng e.g. a decreasing population, decrease the incidence/ likelihood/ rate of sth
- Đối tượng làm giảm đi trong câu là ‘blood pressure’ (huyết áp) có chỉ số cụ thể, có thể đo lường được => cụm thường dùng: lower blood pressure
Dịch: Bơ là một loại trái cây rất bổ dưỡng giúp ngăn ngừa bệnh tim và giảm huyết áp.
Chọn B.
Câu 8/40
Lời giải
Kiến thức về giới từ
- Ta có cụm từ: rich in sth – dồi dào, phong phú, chứa nhiều cái gì
Dịch: Hạnh nhân là loại hạt giàu vitamin và khoáng chất cần thiết để cơ thể khỏe mạnh.
Chọn C.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. get rid of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D to indicate the best arrangement of sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. c-a-b-e-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage about stress and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Attitude is Everything
Kelly McGonigal is a health psychologist with some encouraging news: Stress may not be the enemy of good health. After examining three key health studies, (18) ______.
The first study, conducted by researchers at the University of Wisconsin, involved 30,000 adults who were asked about their stress levels and whether they believed stress was harmful to their health. Eight years later, participants with high stress (19) ______. In contrast, those who believed it wasn’t harmful had the lowest mortality risk.
In another study at Harvard, participants were trained to view stress symptoms, like a faster heartbeat, as the body’s way of preparing for challenges. Typically, stress causes blood vessels to narrow, restricting blood flow. However, the participants’ blood vessels stayed relaxed and open simply because they reframed their thinking about stress. (20) ______.
McGonigal also points to research from the University of Buffalo, (21) ______. People who experienced significant stress but engaged in supportive acts such as giving a friend a ride or babysitting a neighbor’s child, (22) ______. It seems that meaningful social connections and helping others can help us stay healthy even under stress.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.