20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6. Health - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 226 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. fizzy drinks (n): đồ uống có ga
B. poultry (n): gia cầm
C. whole grains (n): ngũ cốc nguyên hạt
D. saturated fat (n): chất béo bão hòa
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Ăn bánh mì làm từ ngũ cốc nguyên hạt cung cấp nhiều chất xơ và hỗ trợ tiêu hóa tốt hơn.
Câu 2/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Cụm từ cố định “get rid of something”: loại bỏ thứ gì đó.
Dịch nghĩa: Nếu muốn sống khỏe mạnh hơn, bạn nên loại bỏ đồ ăn vặt.
Câu 3/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. contain (v): chứa, đựng, bao hàm thứ gì đó bên trong
B. hold (v): cầm, giữ
C. include (v): bao gồm, dùng để chỉ thành phần
D. consist of (v): được cấu thành bởi (phải liệt kê toàn bộ thành phần có trong đó)
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Sinh tố trái cây có hàm lượng đường tự nhiên cao, chứa hơn 130 calo mỗi cốc.
Câu 4/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. protein (n): chất đạm
B. nutrients (n): chất dinh dưỡng
C. calories (n): calo
D. supplements (n): thực phẩm chức năng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Stacy từng bị ngất xỉu do thiếu vitamin và chất dinh dưỡng và phải nhập viện.
Câu 5/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. additives (n): chất phụ gia
B. minerals (n): khoáng chất
C. preservatives (n): chất bảo quản
D. fibre (n): chất xơ
Ta có preservatives chỉ riêng chất bảo quản, còn additives bao quát nhiều loại hơn.
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Nhiều chất phụ gia phục vụ các mục đích quan trọng như bảo quản thực phẩm, tăng hương vị hoặc cải thiện kết cấu.
Câu 6/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. half-hearted (adj): không nhiệt tình, nửa vời
B. well-balanced (adj): cân bằng, đủ chất (thường dùng để miêu tả chế độ ăn)
C. nutrient-rich (adj): giàu dinh dưỡng (thường dùng để miêu tả thức ăn)
D. sugar-free (adj): không đường (thường dùng để miêu tả thực phẩm, đồ uống)
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Mặc dù đã tham gia lớp học nấu ăn lành mạnh, nhưng nỗ lực thay đổi thói quen ăn uống của Anna lại khá hời hợt.
Câu 7/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. well-known (adj): nổi tiếng
B. bleary-eyed (adj): mắt lờ đờ
C. broad-based (adj): trên diện rộng, đa dạng
D. far-fetched (adj): khó tin
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Sau khi thức khuya xem phim, sáng hôm sau Tom đến trường với đôi mắt lờ đờ, cố gắng lắm mới mở được mắt.
Câu 8/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A. mind-blowing (adj): gây kinh ngạc vì quá tuyệt vời, choáng ngợp hoặc đột phá
B. mouth-watering (adj): hấp dẫn (dùng để miêu tả đồ ăn)
C. far-reaching (adj): có tác động sâu rộng
D. record-breaking (adj): phá kỷ lục
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Lượng tiêu thụ thức ăn nhanh đang bùng nổ, và có vẻ như năm nay sẽ là một năm phá kỷ lục.
Câu 9/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Choose the best answer.
Heart disease _______ to have caused over 80,000 deaths in the UK last year.
Choose the best answer.
Heart disease _______ to have caused over 80,000 deaths in the UK last year.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.