Câu hỏi:

16/02/2026 30 Lưu

Choose the best answer.

Many children hate _______ forced to eat vegetables they don’t like, as they prefer eating unhealthy snacks instead.

A. being
B. to be 
C. be 
D. been

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Động từ “hate” (ghét) đi kèm với một danh động từ (V-ing), vì vậy cấu trúc câu bị động với động từ “hate” là: S + hate (chia) + being + V-p2.

Như vậy, đáp án A đúng.

Dịch nghĩa: Nhiều đứa trẻ ghét bị ép ăn các loại rau củ mà chúng không thích, thay vào đó, chúng thích ăn những món ăn vặt không lành mạnh hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. mind-blowing 
B. mouth-watering 
C. far-reaching 
D. record-breaking

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. mind-blowing (adj): gây kinh ngạc vì quá tuyệt vời, choáng ngợp hoặc đột phá

B. mouth-watering (adj): hấp dẫn (dùng để miêu tả đồ ăn)

C. far-reaching (adj): có tác động sâu rộng

D. record-breaking (adj): phá kỷ lục

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch nghĩa: Lượng tiêu thụ thức ăn nhanh đang bùng nổ, và có vẻ như năm nay sẽ là một năm phá kỷ lục.

Câu 2

A. is emphasized 
B. was emphasized 
C. will be emphasized 
D. has been emphasized

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Xét các phương án:

A. is emphasized → thể bị động của thì hiện tại đơn

B. was emphasized → thể bị động của thì quá khứ đơn

C. will be emphasized → thể bị động của thì tương lai đơn

D. has been emphasized → thể bị động của thì hiện tại hoàn thành

Dấu hiệu về thời gian “last week” (tuần trước) → một thời điểm xác định trong quá khứ → sử dụng thì quá khứ đơn.

Như vậy, đáp án B đúng.

Dịch nghĩa: Tầm quan trọng của việc rửa tay trước bữa ăn đã được nhấn mạnh trong hội thảo sức khỏe tuần trước.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. are demonstrated 
B. will have been demonstrated 
C. have been demonstrated 
D. will be demonstrated

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP