Choose the best answer.
My colleague bought me a(n) _______ hat when she went abroad on a business trip.
Choose the best answer.
My colleague bought me a(n) _______ hat when she went abroad on a business trip.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Khi chúng ta sử dụng nhiều hơn một tính từ để miêu tả một danh từ, thứ tự sắp xếp tính từ như sau: Opinion (ý kiến, đánh giá) - Size (kích thước) - Age (tuổi) - Shape (hình dáng) - Colour (màu sắc) - Origin (xuất xứ, quốc tịch) - Material (chất liệu) - Purpose (mục đích, chức năng), rồi mới đến danh từ.
Xét các tính từ:
+ “beautiful” là “đẹp” → chỉ ý kiến, đánh giá
+ large” là “to, rộng” → chỉ kích thước
+ “yellow” là “màu vàng” → chỉ màu sắc
+ “Italian” là “(thuộc) Ý” → chỉ xuất xứ
Như vậy, thứ tự sắp xếp đúng là “beautiful large yellow Italian”.
Dịch nghĩa: Đồng nghiệp đã mua cho tôi một chiếc mũ to đẹp màu vàng của Ý khi cô ấy đi công tác nước ngoài.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sổ tay Hóa học 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- 250+ Công thức giải nhanh môn Toán 12 (chương trình mới) ( 18.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Tuyển tập 30 đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội, TP Hồ Chí Minh (2 cuốn) ( 150.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được sử dụng sai trong câu này, vì nó vốn được dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kéo dài liên tục một khoảng thời gian trong quá khứ, trong khi câu này lại nói về hành động đã xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm trong quá khứ → thì đúng cần được sử dụng là thì quá khứ hoàn thành đơn.
Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành: S + had + Vp2.
Sửa: had been completing → had completed
Dịch nghĩa: Quản lý hài lòng vì đội đã hoàn thành báo cáo thường niên trước thời hạn.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. diligent (adj): siêng năng, cần cù
B. considerate (adj): chu đáo, ân cần
C. disorganized (adj): bừa bộn, thiếu tổ chức
D. absent-minded (adj): đãng trí, mất tập trung
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: James là một nhân viên thiếu tổ chức. Anh ấy thường xuyên quên chỗ để tài liệu, trễ hạn công việc, và bàn làm việc của anh ấy lúc nào cũng ngổn ngang giấy tờ.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.