Câu hỏi:

02/04/2026 37 Lưu

Exercise 4. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

Dennis __________ offered to drop me off in town. (THOUGHT)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. thoughtfully

- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘offered’.

- thoughtfully /ˈθɔːtfəli/ (adv): một cách chu đáo, quan tâm

Dịch: Dennis đã rất chu đáo ngỏ lời chở tôi vào trung tâm.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We’ve got guests. Why are you being so __________? (SOCIAL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. unsociable

- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ ngữ cho chủ nghĩa ‘you’.

- unsociable /ʌnˈsəʊʃəbl/ (adj): không thân thiện

Dịch: Nhà có khách mà sao em lại cư xử thiếu thân thiện thế?

Câu 3:

Although she was older than her husband, she was emotionally quite _________. (MATURITY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. immature

- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ ngữ cho chủ nghĩa ‘she’.

- immature /ˌɪməˈtjʊə(r)/, /ˌɪməˈtʊr/ (adj): non nớt, chưa trưởng thành

Dịch: Dù lớn tuổi hơn chồng nhưng cô ấy chưa trưởng thành lắm về mặt cảm xúc.

Câu 4:

His aggressive attitude makes me less __________ to his difficult situation. (SYMPATHY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. sympathetic

- Chỗ trống cần một tính từ cho cấu trúc ‘make sb adj’ – khiến cho ai đó như thế nào.

- sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ (adj): cảm thông, chia sẻ

Dịch: Thái độ hung hăng của anh ta khiến tôi khó mà cảm thông với hoàn cảnh khó khăn của anh ta.

Câu 5:

Millions of people every day connect to public ________ for their data needs. (SPOT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. hotspot

- Chỗ trống cần một danh từ sau tính từ ‘public’ làm tân ngữ cho giới từ ‘to’.

- hotspot /ˈhɒtspɒt/, /ˈhɑːtspɑːt/ (n): điểm truy cập Wi-Fi => là danh từ đếm được nên trong câu này ta phải điền dạng số nhiều ‘hotspots’.

Dịch: Mỗi ngày có hàng triệu người truy cập vào các điểm phát Wi-Fi công cộng để sử dụng dữ liệu.

Câu 6:

The encyclopedia was the __________ of historian John C. McCormick. (BRAIN)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. brainchild

- Chỗ trống cần một danh từ sau mạo từ ‘the’.

- brainchild /ˈbreɪntʃaɪld/ (n): ý tưởng, phát minh của ai đó

Dịch: Bộ bách khoa toàn thư này là ý tưởng tâm huyết của sử học gia John C. McCormick.

Câu 7:

You can review this list and ________ apps you don’t want to be downloaded. (CHECK)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. uncheck

- Liên từ ‘and’ nối hai vế có cấu trúc song song tức cùng là từ loại, cùng là dạng động từ,...

- Trước ‘and’ là động từ nguyên thể ‘review’ thì sau ‘and’ cũng cần động từ nguyên thể.

- uncheck /ˌʌnˈtʃek/ (v): bỏ chọn

Dịch: Bạn có thể xem lại danh sách này và bỏ chọn những ứng dụng không muốn tải về.

Câu 8:

We saw from the __________ of her expression that she really meant it. (SERIOUS)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. seriousness

- Chỗ trống cần một danh từ sau mạo từ ‘the’, làm tân ngữ cho giới từ ‘from’.

- seriousness /ˈsɪəriəsnəs/ (n): sự nghiêm túc

Dịch: Nhìn nét mặt nghiêm túc của cô, chúng tôi biết cô thực nghiêm túc với điều vừa nói.

Câu 9:

I had only basic __________ with computers, knowing just enough to perform simple tasks like browsing the internet. (FAMILIAR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. familiarity

- Chỗ trống cần một danh từ sau tính từ ‘basic’, tạo thành cụm danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘had’.

- familiarity /fəˌmɪliˈærəti/ (n): sự quen thuộc, biết về cái gì

Dịch: Tôi chỉ biết sơ sơ về máy tính, chỉ biết làm những việc đơn giản như lướt web thôi.

Câu 10:

Her __________ and __________ skills came in handy for a charity boxing event she hosted. (NETWORK, ORGANIZE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. networking
2. organisational

- Chỗ trống 1 trước ‘and’ cần một danh từ theo cấu trúc song song với ‘skills’ sau ‘and’, làm chủ ngữ cho câu; chỗ trống 2 cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho ‘skills’.

- networking /ˈnetwɜːkɪŋ/ (n): xã giao, giao tiếp

- organisational /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl/ (adj): có kỹ năng tổ chức

Dịch: Kỹ năng xã giao và tổ chức của cô ấy đã phát huy tác dụng trong sự kiện đấu boxing từ thiện mà cô đứng ra tổ chức.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

“I had to walk all the way here.”

“You must be exhausted. Put your feet up. I’ll make us a nice cup of tea.”

- must + V: đưa ra suy đoán chắc chắn về hiện tại. Việc đi bộ đã ở quá khứ còn người 2 đang nói về tình trạng ở hiện tại của người 1, từ đó có hành động (pha trà).

Dịch: “Mình đã phải đi bộ cả quãng đường dài tới đây.”

“Cậu chắc hẳn mệt lắm rồi. Ngồi nghỉ đi. Tớ pha trà cho.”

Lời giải

It was a cork flying from the champagne bottle that shattered the chandelier.

Dịch: Chính một nút chai bay ra từ chai sâm panh đã làm vỡ cây đèn chùm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP