Exercise 4. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.
Exercise 4. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.
Dennis __________ offered to drop me off in town. (THOUGHT)
Quảng cáo
Trả lời:
- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘offered’.
- thoughtfully /ˈθɔːtfəli/ (adv): một cách chu đáo, quan tâm
Dịch: Dennis đã rất chu đáo ngỏ lời chở tôi vào trung tâm.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
We’ve got guests. Why are you being so __________? (SOCIAL)
- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ ngữ cho chủ nghĩa ‘you’.
- unsociable /ʌnˈsəʊʃəbl/ (adj): không thân thiện
Dịch: Nhà có khách mà sao em lại cư xử thiếu thân thiện thế?
Câu 3:
Although she was older than her husband, she was emotionally quite _________. (MATURITY)
- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ ngữ cho chủ nghĩa ‘she’.
- immature /ˌɪməˈtjʊə(r)/, /ˌɪməˈtʊr/ (adj): non nớt, chưa trưởng thành
Dịch: Dù lớn tuổi hơn chồng nhưng cô ấy chưa trưởng thành lắm về mặt cảm xúc.
Câu 4:
His aggressive attitude makes me less __________ to his difficult situation. (SYMPATHY)
- Chỗ trống cần một tính từ cho cấu trúc ‘make sb adj’ – khiến cho ai đó như thế nào.
- sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ (adj): cảm thông, chia sẻ
Dịch: Thái độ hung hăng của anh ta khiến tôi khó mà cảm thông với hoàn cảnh khó khăn của anh ta.
Câu 5:
Millions of people every day connect to public ________ for their data needs. (SPOT)
- Chỗ trống cần một danh từ sau tính từ ‘public’ làm tân ngữ cho giới từ ‘to’.
- hotspot /ˈhɒtspɒt/, /ˈhɑːtspɑːt/ (n): điểm truy cập Wi-Fi => là danh từ đếm được nên trong câu này ta phải điền dạng số nhiều ‘hotspots’.
Dịch: Mỗi ngày có hàng triệu người truy cập vào các điểm phát Wi-Fi công cộng để sử dụng dữ liệu.
Câu 6:
The encyclopedia was the __________ of historian John C. McCormick. (BRAIN)
- Chỗ trống cần một danh từ sau mạo từ ‘the’.
- brainchild /ˈbreɪntʃaɪld/ (n): ý tưởng, phát minh của ai đó
Dịch: Bộ bách khoa toàn thư này là ý tưởng tâm huyết của sử học gia John C. McCormick.
Câu 7:
You can review this list and ________ apps you don’t want to be downloaded. (CHECK)
- Liên từ ‘and’ nối hai vế có cấu trúc song song tức cùng là từ loại, cùng là dạng động từ,...
- Trước ‘and’ là động từ nguyên thể ‘review’ thì sau ‘and’ cũng cần động từ nguyên thể.
- uncheck /ˌʌnˈtʃek/ (v): bỏ chọn
Dịch: Bạn có thể xem lại danh sách này và bỏ chọn những ứng dụng không muốn tải về.
Câu 8:
We saw from the __________ of her expression that she really meant it. (SERIOUS)
- Chỗ trống cần một danh từ sau mạo từ ‘the’, làm tân ngữ cho giới từ ‘from’.
- seriousness /ˈsɪəriəsnəs/ (n): sự nghiêm túc
Dịch: Nhìn nét mặt nghiêm túc của cô, chúng tôi biết cô thực nghiêm túc với điều vừa nói.
Câu 9:
I had only basic __________ with computers, knowing just enough to perform simple tasks like browsing the internet. (FAMILIAR)
- Chỗ trống cần một danh từ sau tính từ ‘basic’, tạo thành cụm danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘had’.
- familiarity /fəˌmɪliˈærəti/ (n): sự quen thuộc, biết về cái gì
Dịch: Tôi chỉ biết sơ sơ về máy tính, chỉ biết làm những việc đơn giản như lướt web thôi.
Câu 10:
Her __________ and __________ skills came in handy for a charity boxing event she hosted. (NETWORK, ORGANIZE)
- Chỗ trống 1 trước ‘and’ cần một danh từ theo cấu trúc song song với ‘skills’ sau ‘and’, làm chủ ngữ cho câu; chỗ trống 2 cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho ‘skills’.
- networking /ˈnetwɜːkɪŋ/ (n): xã giao, giao tiếp
- organisational /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl/ (adj): có kỹ năng tổ chức
Dịch: Kỹ năng xã giao và tổ chức của cô ấy đã phát huy tác dụng trong sự kiện đấu boxing từ thiện mà cô đứng ra tổ chức.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
“I had to walk all the way here.”
“You must be exhausted. Put your feet up. I’ll make us a nice cup of tea.”
- must + V: đưa ra suy đoán chắc chắn về hiện tại. Việc đi bộ đã ở quá khứ còn người 2 đang nói về tình trạng ở hiện tại của người 1, từ đó có hành động (pha trà).
Dịch: “Mình đã phải đi bộ cả quãng đường dài tới đây.”
“Cậu chắc hẳn mệt lắm rồi. Ngồi nghỉ đi. Tớ pha trà cho.”Lời giải
It was a cork flying from the champagne bottle that shattered the chandelier.
Dịch: Chính một nút chai bay ra từ chai sâm panh đã làm vỡ cây đèn chùm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.