Câu hỏi:

02/04/2026 138 Lưu

Exercise 10. Circle the correct word or phrase.

Before meeting / met Harriet, I never knew what real love was.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Before meeting Harriet, I never knew what real love was.

- Before + V-ing: trước khi làm gì

Dịch: Trước khi gặp Harriet, tôi chưa từng biết tình yêu thật sự là gì.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I’m sure that after passing / passed your exam, you’ll feel a lot better.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

After passing your exam, you’ll feel a lot better.

- After + V-ing: sau khi làm gì

Dịch: Sau khi thi xong, chắc chắn bạn sẽ thấy khá hơn nhiều.

Câu 3:

Having finishing / finished the letter, Peter printed it out.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Having finished the letter, Peter printed it out.

- Having + Vp2: diễn tả hành động đã hoàn thành trước một hành động khác

Dịch: Sau khi viết xong bức thư, Peter in nó ra.

Câu 4:

Looking / Looked through the window, I saw a strange man at the door.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Looking through the window, I saw a strange man at the door.

- V-ing đầu câu: diễn tả hành động xảy ra cùng lúc với hành động chính

Dịch: Khi nhìn qua cửa sổ, tôi thấy một người đàn ông lạ mặt đứng trước cửa.

Câu 5:

I cooked dinner and, doing / having done that, I sat down to watch TV.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

I cooked dinner and, having done that, I sat down to watch TV.

Dịch: Tôi đã nấu bữa tối và sau khi làm xong thì ngồi xuống xem TV.

Câu 6:

Hearing / Heard a noise outside, Janice went to investigate.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hearing a noise outside, Janice went to investigate.

Dịch: Nghe thấy tiếng động bên ngoài, Janice đi ra kiểm tra.

Câu 7:

Having lost / Losing my notes, I couldn’t revise properly for the test.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Having lost my notes, I couldn’t revise properly for the test.

- Having + Vp2: diễn tả hành động xảy ra trước và có ảnh hưởng đến mệnh đề chính

Dịch: Vì đã làm mất ghi chú nên tôi không thể ôn tập tử tế cho bài kiểm tra.

Câu 8:

Having been / Being quite intelligent, Matt hopes to get into a good university.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Being quite intelligent, Matt hopes to get into a good university.

- Being + adj: miêu tả chủ ngữ, diễn tả lý do

Dịch: Vì khá thông minh nên Matt hy vọng sẽ vào được một trường đại học tốt.

Câu 9:

After making / made her bed, Cherie had a shower.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

After making her bed, Cherie had a shower.

Dịch: Sau khi dọn giường xong, Cherie đi tắm.

Câu 10:

Having missed / Missing the start of the film, I decided not to bother watching the rest of it.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Having missed the start of the film, I decided not to bother watching the rest of it.

Dịch: Vì đã bỏ lỡ phần đầu của bộ phim, tôi quyết định không thèm xem phần còn lại nữa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn b

A majority of voters strongly disapproved of the decision to go to war.

Dịch: Phần lớn cử tri kịch liệt phản đối quyết định tham chiến.

Lời giải

Earlier in the academic year she was struggling with some of her classes.

Dịch: Hồi đầu năm học, cô ấy gặp khó khăn với một số môn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP