Exercise 10. Circle the correct word or phrase.
Before meeting / met Harriet, I never knew what real love was.
Exercise 10. Circle the correct word or phrase.
Before meeting / met Harriet, I never knew what real love was.
Quảng cáo
Trả lời:
Before meeting Harriet, I never knew what real love was.
- Before + V-ing: trước khi làm gì
Dịch: Trước khi gặp Harriet, tôi chưa từng biết tình yêu thật sự là gì.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I’m sure that after passing / passed your exam, you’ll feel a lot better.
I’m sure that after passing / passed your exam, you’ll feel a lot better.
After passing your exam, you’ll feel a lot better.
- After + V-ing: sau khi làm gì
Dịch: Sau khi thi xong, chắc chắn bạn sẽ thấy khá hơn nhiều.
Câu 3:
Having finishing / finished the letter, Peter printed it out.
Having finishing / finished the letter, Peter printed it out.
Having finished the letter, Peter printed it out.
- Having + Vp2: diễn tả hành động đã hoàn thành trước một hành động khác
Dịch: Sau khi viết xong bức thư, Peter in nó ra.
Câu 4:
Looking / Looked through the window, I saw a strange man at the door.
Looking / Looked through the window, I saw a strange man at the door.
Looking through the window, I saw a strange man at the door.
- V-ing đầu câu: diễn tả hành động xảy ra cùng lúc với hành động chính
Dịch: Khi nhìn qua cửa sổ, tôi thấy một người đàn ông lạ mặt đứng trước cửa.
Câu 5:
I cooked dinner and, doing / having done that, I sat down to watch TV.
I cooked dinner and, doing / having done that, I sat down to watch TV.
I cooked dinner and, having done that, I sat down to watch TV.
Dịch: Tôi đã nấu bữa tối và sau khi làm xong thì ngồi xuống xem TV.
Câu 6:
Hearing / Heard a noise outside, Janice went to investigate.
Hearing a noise outside, Janice went to investigate.
Dịch: Nghe thấy tiếng động bên ngoài, Janice đi ra kiểm tra.
Câu 7:
Having lost / Losing my notes, I couldn’t revise properly for the test.
Having lost / Losing my notes, I couldn’t revise properly for the test.
Having lost my notes, I couldn’t revise properly for the test.
- Having + Vp2: diễn tả hành động xảy ra trước và có ảnh hưởng đến mệnh đề chính
Dịch: Vì đã làm mất ghi chú nên tôi không thể ôn tập tử tế cho bài kiểm tra.
Câu 8:
Having been / Being quite intelligent, Matt hopes to get into a good university.
Having been / Being quite intelligent, Matt hopes to get into a good university.
Being quite intelligent, Matt hopes to get into a good university.
- Being + adj: miêu tả chủ ngữ, diễn tả lý do
Dịch: Vì khá thông minh nên Matt hy vọng sẽ vào được một trường đại học tốt.
Câu 9:
After making / made her bed, Cherie had a shower.
After making her bed, Cherie had a shower.
Dịch: Sau khi dọn giường xong, Cherie đi tắm.
Câu 10:
Having missed / Missing the start of the film, I decided not to bother watching the rest of it.
Having missed / Missing the start of the film, I decided not to bother watching the rest of it.
Having missed the start of the film, I decided not to bother watching the rest of it.
Dịch: Vì đã bỏ lỡ phần đầu của bộ phim, tôi quyết định không thèm xem phần còn lại nữa.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A majority of voters strongly disapproved of the decision to go to war.
Dịch: Phần lớn cử tri kịch liệt phản đối quyết định tham chiến.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
“Which do you like?” “Neither. I think they’re both ugly.”
Dịch: "Bạn thích cái nào?" "Chẳng cái nào cả. Tôi thấy cả hai đều xấu."
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.