Câu hỏi:

02/04/2026 53 Lưu

Exercise 10. Circle the correct word or phrase.

Before meeting / met Harriet, I never knew what real love was.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Before meeting Harriet, I never knew what real love was.

- Before + V-ing: trước khi làm gì

Dịch: Trước khi gặp Harriet, tôi chưa từng biết tình yêu thật sự là gì.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I’m sure that after passing / passed your exam, you’ll feel a lot better.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

After passing your exam, you’ll feel a lot better.

- After + V-ing: sau khi làm gì

Dịch: Sau khi thi xong, chắc chắn bạn sẽ thấy khá hơn nhiều.

Câu 3:

Having finishing / finished the letter, Peter printed it out.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Having finished the letter, Peter printed it out.

- Having + Vp2: diễn tả hành động đã hoàn thành trước một hành động khác

Dịch: Sau khi viết xong bức thư, Peter in nó ra.

Câu 4:

Looking / Looked through the window, I saw a strange man at the door.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Looking through the window, I saw a strange man at the door.

- V-ing đầu câu: diễn tả hành động xảy ra cùng lúc với hành động chính

Dịch: Khi nhìn qua cửa sổ, tôi thấy một người đàn ông lạ mặt đứng trước cửa.

Câu 5:

I cooked dinner and, doing / having done that, I sat down to watch TV.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

I cooked dinner and, having done that, I sat down to watch TV.

Dịch: Tôi đã nấu bữa tối và sau khi làm xong thì ngồi xuống xem TV.

Câu 6:

Hearing / Heard a noise outside, Janice went to investigate.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hearing a noise outside, Janice went to investigate.

Dịch: Nghe thấy tiếng động bên ngoài, Janice đi ra kiểm tra.

Câu 7:

Having lost / Losing my notes, I couldn’t revise properly for the test.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Having lost my notes, I couldn’t revise properly for the test.

- Having + Vp2: diễn tả hành động xảy ra trước và có ảnh hưởng đến mệnh đề chính

Dịch: Vì đã làm mất ghi chú nên tôi không thể ôn tập tử tế cho bài kiểm tra.

Câu 8:

Having been / Being quite intelligent, Matt hopes to get into a good university.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Being quite intelligent, Matt hopes to get into a good university.

- Being + adj: miêu tả chủ ngữ, diễn tả lý do

Dịch: Vì khá thông minh nên Matt hy vọng sẽ vào được một trường đại học tốt.

Câu 9:

After making / made her bed, Cherie had a shower.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

After making her bed, Cherie had a shower.

Dịch: Sau khi dọn giường xong, Cherie đi tắm.

Câu 10:

Having missed / Missing the start of the film, I decided not to bother watching the rest of it.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Having missed the start of the film, I decided not to bother watching the rest of it.

Dịch: Vì đã bỏ lỡ phần đầu của bộ phim, tôi quyết định không thèm xem phần còn lại nữa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

“I had to walk all the way here.”

“You must be exhausted. Put your feet up. I’ll make us a nice cup of tea.”

- must + V: đưa ra suy đoán chắc chắn về hiện tại. Việc đi bộ đã ở quá khứ còn người 2 đang nói về tình trạng ở hiện tại của người 1, từ đó có hành động (pha trà).

Dịch: “Mình đã phải đi bộ cả quãng đường dài tới đây.”

“Cậu chắc hẳn mệt lắm rồi. Ngồi nghỉ đi. Tớ pha trà cho.”

Lời giải

“Which do you like?” “Neither. I think they’re both ugly.”

Dịch: "Bạn thích cái nào?" "Chẳng cái nào cả. Tôi thấy cả hai đều xấu."

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP