Câu hỏi:

02/04/2026 96 Lưu

Give the correct form of each word in brackets.

The ________ was really upset with the monthly report. (MANAGE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. manager

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: manager

Sau mạo từ “the” cần một danh từ.

manage (v): quản lý → manager (n): người quản lý

Dịch: Người quản lý thực sự khó chịu với báo cáo hàng tháng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

If her parents hadn’t been strict, Karen wouldn’t have been this __________. (SUCCEED)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. successful

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: successful

Sau động từ “to be” cần một tính từ.

succeed (v): thành công → successful (adj): thành công

Dịch: Nếu bố mẹ cô không nghiêm khắc thì Karen đã không thành công như vậy.

Câu 3:

The __________ takes risks in the hope of making a profit. (BUSINESS)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. businessman

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: businessman

Sau mạo từ “the” cần một danh từ.

business (n): việc kinh doanh → businessman (n): doanh nhân

Dịch: Doanh nhân chấp nhận rủi ro với hy vọng kiếm được lợi nhuận.

Câu 4:

She is a serious ________ who rides 200 miles each week. (CYCLE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. cyclist

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cyclist

Sau tính từ “serious” cần một danh từ.

cycle (n): xe đạp → cyclist (n): người đua xe đạp

Dịch: Cô ấy là một tay đua xe đạp nghiêm túc, đạp xe 200 dặm mỗi tuần.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. on: đề cập đến một địa điểm cụ thể hơn như tên đường, trên phương tiện giao thông hoặc vị trí tiếp xúc phía trên bề mặt đồ vật nào đó.

B. at: đề cập đến địa chỉ chính xác hoặc vị trí nơi người nói biết rõ.

C. from: từ khi

D. in: chỉ khu vực địa lý rộng lớn hoặc diễn tả một chủ thể đang ở trong một không gian hoặc vật dụng nào đó.

Dịch: Ở tuổi mười sáu, Nellie Bly đọc một bài báo trên tờ báo địa phương trong đó lập luận rằng phụ nữ không thể làm những công việc tương tự.

Câu 2

A. For
B. Since
C. Prior to
D. During

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

A. For: Vì, trong khoảng thời gian

B. Since: Từ khi

C. Prior to: Trước khi

D. During: Trong thời gian

Dịch: Kể từ khi ra mắt vào cuối năm 2022, ChatGPT – một chatbot trí tuệ nhân tạo – đã phát triển đáng kể và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Câu 3

A. To encourage women to design their own clothes. 
B. To compare a job in fashion design with a job in advertising. 
C. To give information about changes in the fashion industry. 
D. To explain how a young woman set up her own fashion business.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. It’s not necessary for you to use a dictionary during the test. 
B. You are not allowed to use a dictionary during the test. 
C. You shouldn’t use a dictionary during the test. 
D. You don’t have to use a dictionary during the test.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. At the film festival we saw many famous actors. 
B. At the film festival we saw many people, some of whom were famous actors. 
C. Many of the people we saw at the film festival were famous actors. 
D. We saw many people at the film festival, some of them were famous.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. love 
B. dream 
C. passion 
D. ambition

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP