Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
38 người thi tuần này 4.6 131 lượt thi 35 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. specific
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. specific /spəˈsɪf.ɪk/ (adj): cụ thể
B. receptive /rɪˈsep.tɪv/ (adj): dễ tiếp thu
C. special /ˈspeʃ.əl/ (adj): đặc biệt
D. decent /ˈdiː.sənt/ (adj): tử tế
Phần gạch chân ở phương C được phát âm là /ʃ/, các phương án còn lại phát âm là /s/.
Câu 2/35
A. theoretical
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. theoretical /θɪəˈret.ɪ.kəl/ (adj): về mặt lý thuyết
B. thoughtful /ˈθɔːt.fəl/ (adj): chu đáo
C. thereby /ˌðeəˈbaɪ/ (adv): bằng cách ấy
D. thorough /ˈθʌr.ə/ (adj): kỹ lưỡng
Phần gạch chân ở phương C được phát âm là /ð/, các phương án còn lại phát âm là /θ/.
Câu 3/35
A. forward
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. forward /ˈfɔː.wəd/ (adv): ở phía trước
B. reckon /ˈrek.ən/ (v): đoán, xem
C. beware /bɪˈweər/ (v): cẩn thận, coi chừng
D. argue /ˈɑːɡ.juː/ (v): tranh cãi
Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Câu 4/35
A. humorous
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. humorous /ˈhjuː.mə.rəs/ (adj): hài hước
B. practical /ˈpræk.tɪ.kəl/ (adj): thực tế
C. popular /ˈpɒp.jə.lər/ (adj): phổ biến
D. successful /səkˈses.fəl/ (adj): thành công
Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. “ arrive” không đi với giới từ “to”
B. arrive on + các thứ trong tuần, ngày mấy của tháng hoặc ngày/tháng/năm
C. arrive in + các địa điểm lớn như một quốc gia, lãnh thổ, một thành phố
D. arrive at + các địa điểm được xem là nhỏ như công viên, sở thú, sân bay, bến xe, …
Dịch: Cô đã đi qua sáu quốc gia khác nhau trước khi đến Anh.
Câu 6/35
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. addicted (adj): nghiện
B. worried (adj): lo lắng
C. familiar (adj): quen thuộc
D. successful (adj): thành công
be familiar with: quen thuộc với
Dịch: Thanh thiếu niên quen thuộc với mạng xã hội, thậm chí họ dành nhiều thời gian cho mạng xã hội hơn là đời sống xã hội “thực”.
Câu 7/35
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. MP3 player (n): máy nghe nhạc MP3
B. digital radio (n): đài phát thanh kỹ thuật số
C. camcorder (n): máy quay phim
D. satnav (n): vệ tinh
Dịch: Bố của Tim đã tặng anh một chiếc máy quay phim kỹ thuật số làm quà sinh nhật lần thứ 16, và anh bắt đầu ngay lập tức ghi lại những con người và sự kiện xung quanh mình.
Câu 8/35
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. on: đề cập đến một địa điểm cụ thể hơn như tên đường, trên phương tiện giao thông hoặc vị trí tiếp xúc phía trên bề mặt đồ vật nào đó.
B. at: đề cập đến địa chỉ chính xác hoặc vị trí nơi người nói biết rõ.
C. from: từ khi
D. in: chỉ khu vực địa lý rộng lớn hoặc diễn tả một chủ thể đang ở trong một không gian hoặc vật dụng nào đó.
Dịch: Ở tuổi mười sáu, Nellie Bly đọc một bài báo trên tờ báo địa phương trong đó lập luận rằng phụ nữ không thể làm những công việc tương tự.
Câu 9/35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Give the correct form of each word in brackets.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.