20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
6 người thi tuần này 4.6 6 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
infant
teenager
toddler
centenarian
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. infant (n): trẻ sơ sinh
B. teenager (n): thanh thiếu niên, trong độ tuổi từ 13 đến 19 tuổi
C. toddler (n): trẻ chập chững biết đi, thường trong độ tuổi từ 1 đến 3 hoặc 4 tuổi
D. centenarian (n): người sống trăm tuổi hoặc hơn
Xét về nghĩa, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Một người sống trăm tuổi là người từ 100 tuổi trở lên.
Câu 2/20
resigned
retired
retrained
retreated
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. resigned – resign (v): từ chức, xin thôi việc
B. retired – retire (v): nghỉ hưu
C. retrained – retrain (v): đào tạo lại
D. retreated – retreat (v): rút lui
Xét về nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Ông ấy đã nghỉ hưu ở tuổi 60 và giờ ông ấy đang sống dựa vào lương hưu.
Câu 3/20
complimentarily
gratefully
nostalgically
aggressively
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. complimentarily (adv): một cách tương hỗ, bổ sung lẫn nhau
B. gratefully (adv): một cách biết ơn
C. nostalgically (adv): một cách hoài niệm
D. aggressively (adv): một cách hung hăng
Xét về nghĩa, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Khi tôi bật TV, nữ ca sĩ kể về về màn trình diễn đầu tiên của mình ở trường tiểu học một cách hoài niệm. Cô ấy trông ngập tràn trong những ký ức.
Câu 4/20
do away with
pay no attention to
ignore
put an end
Lời giải
Đáp án đúng: A
dispense with sth (phr.v): từ bỏ, không còn sử dụng cái gì nữa
Xét các đáp án:
A. do away with sth (phr.v): loại bỏ hoàn toàn, chấm dứt
B. pay no attention to sth (phr.v): không chú ý, phớt lờ điều gì
C. ignore (v): phớt lờ
D. put an end to sth (phr.v): chấm dứt, kết thúc điều gì
→ Do đó: dispense with sth = do away with sth
Dịch nghĩa: Những người trẻ tuổi thường từ bỏ các nghi lễ truyền thống của hôn nhân. Họ cho rằng đám cưới tốn kém tiền bạc và vô nghĩa.
Câu 5/20
arrogant
progressive
modern
economic
Lời giải
Đáp án đúng: B
conservative /kənˈsɜːrvətɪv/ (adj): bảo thủ, cố chấp
Xét các đáp án:
A. arrogant (adj): kiêu căng, ngạo mạn
B. progressive (adj): tiến bộ, cầu tiến; thích cái mới và sự thay đổi
C. modern (adj): hiện đại
D. economic (adj): thuộc về kinh tế
→ Do đó: conservative >< progressive
Dịch nghĩa: Vì quan điểm bảo thủ của mình, giáo sư không bao giờ chấp nhận bất cứ điều gì không liên quan đến các giá trị truyền thống và địa vị.
Câu 6/20
contracting
contractually
contract
contractual
Lời giải
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. contracting (v-ing): ký hợp đồng
B. contractually (adv): một cách bằng hợp đồng
C. contract (n, v): hợp đồng, ký hợp đồng
D. contractual (adj): bằng hợp đồng
Trước danh từ “relationship” cần tính từ → chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Một vài cặp đôi hiện đại sắp xếp hôn nhân và thực hiện những nhiệm vụ, khiến cho cuộc hôn nhân dần trở thành một mối kinh doanh hay một mối quan hệ sắp đặt.
Câu 7/20
take up
put up with
run out of
get up
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. take up (phr.v): bắt đầu một sở thích/hoạt động/công việc mới
B. put up with (phr.v): chịu đựng
C. run out of (phr.v): cạn kiệt
D. get up (phr.v): thức dậy
Xét về nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Anh ta thật phiền phức. Sao cậu có thể chịu đựng được anh ta?
Câu 8/20
long
direct
full
hard
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: learn the hard way: học một điều gì đó qua những trải nghiệm khó khăn và sai lầm
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Mọi người sẽ nói với bạn rằng trở thành cha mẹ là một thử thách, nhưng bạn không bao giờ thực sự biết điều đó có nghĩa là gì cho đến khi bạn trải qua.
Câu 9/20
give
take
keep
lead
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
chatted
were chatting
had chatted
chat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
didn’t have
will have
are having
don’t have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
more
most
very
too
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
many
much
a few
a lot
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
used
were using
had used
had been using
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
have / cooked
was / cooking
had / cooked
is / cooking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
live
used to live
are living
was living
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
talk
talked
were talking
had talked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
went
had finished
to do
homework
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
My
use to
play
child
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
age
used
most happy
company
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.