20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
5 người thi tuần này 4.6 5 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Phonetics - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
head-to-head
heart-to-head
heart-to-heart
head-to-heart
Lời giải
Đáp án đúng: C
heart-to-heart /ˌhɑːrt.təˈhɑːrt/ (n): (cuộc trò chuyện) chân thành, thật tình
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã nói chuyện với nhau cả đêm và giải quyết một số vấn đề của chúng tôi. Thật tốt khi đôi khi có một cuộc trò chuyện thân tình như vậy.
Câu 2/20
started – played
have started – have played
started – have been playing
starting – play
Lời giải
Đáp án đúng: C
Vị trí thứ nhất ta dùng quá khứ đơn vì có mốc thời gian cụ thể trong quá khứ là “three years ago”.
Vị trí thứ hai ta dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn vì nó diễn tả quá trình liên tục thực hiện một hành động nào đó từ quá khứ tới hiện tại.
Dịch nghĩa: Tôi đã chơi đàn ghi-ta từ 3 năm trước, và tôi đã chơi đàn mỗi ngày kể từ khí đó.
Câu 3/20
ballet
kayaking
basketball
climbing
Lời giải
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. ballet (n): múa ba lê → cụm từ đúng phải là “do ballet”
B. kayaking (n): chèo thuyền kayak → cụm từ “go kayaking” mang nghĩa chèo thuyền kayak, phù hợp ngữ cảnh câu vì người trả lời thường thực hiện hành động này ở hồ.
C. basketball (n): bóng rổ → cụm từ đúng phải là “play basketball”
D. climbing (n): leo núi → cụm từ đúng là “go climbing”, tuy nhiên xét ngữ cảnh ta thấy đi leo núi ở hồ nước là không hợp lý.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: “Cậu có thường hay đi chèo thuyền kayak không?” – “Vào mỗi cuối tuần ở hồ nước gần nhà tớ.”
Câu 4/20
do / have
did / have
have / had
having / had
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu để hỏi về khoảng thời gian của một hành động bắt đàu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại: How long + have/has + S + V3/ed.
Dịch nghĩa: Bạn theo đuổi sở thích này được bao lâu rồi?
Câu 5/20
has done
did
has been doing
was doing
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + have/has + been + V-ing.
Hành động trong câu xảy ra kéo dài tới gần hiện tại rồi mới kết thúc → chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã làm vòng tay hạt cườm trong nhiều năm, nhưng đã ngừng lại vào tháng trước rồi.
Câu 6/20
have watched
this
movie
yesterday
Lời giải
Đáp án đúng: A
“yesterday” là mốc thời gian xác định → dùng quá khứ đơn
→ Sửa: have watched → watched
Dịch nghĩa: Tôi đã xem bộ phim này ngày hôm qua.
Câu 7/20
Athletics
were
sport
when he was young
Lời giải
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ là một trong các tên của các môn thể thao thì động từ chia số ít. Do đó, động từ ở đây chia “were” nên không phù hợp.
→ Sửa: were → was
Dịch nghĩa: Điền kinh là môn thể thao yêu thích của anh ấy khi anh ấy còn trẻ.
Câu 8/20
was
play
making
draw
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta có cấu trúc: Used to do sth: đã từng làm gì trong quá khứ (thói quen trong quá khứ nhưng nay không còn làm nữa)
→ Do đó, các động từ “play”, “make”, “draw” lần lượt ta chia ở dạng nguyên thể để đảm bảo quy tắc song song.
→ Sửa: making → make
Dịch nghĩa: Khi tôi còn là một cô bé, tôi thường chơi trốn tìm, làm đồ chơi và vẽ tranh.
Câu 9/20
has
much
friends
interests
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Do you really like it, sir?
Here you are, sir.
But you don’t need it, sir
Yes, sure. Thank you.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
You are welcome
No, I don’t mind
All right. The early bird catches the worm!
No worries. Better late than never.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
watch
watched
have watched
am watching
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
400-metre
400-metres
400 metre
400 metres
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
terrible
terrific
enjoyable
pleasant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
quiet
noisy
air-conditioned
open-air
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
attention
interruption
depression
combination
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
trivial
thrilling
banal
mundane
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
well-equipped
soundproof
time-consuming
25-metre
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
take up
give up
put up with
go in for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
for
at
to
from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.