20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
6 người thi tuần này 4.6 6 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Phonetics - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
was walking
would walk
walked
had walked
Lời giải
Đáp án đúng: A
Thì quá khứ đơn (V-ed, V2) dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, hành động khác xen vào thì dùng thì quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing).
Cấu trúc: S + Ved + while + was/were + V-ing.
Chỉ có A đúng cấu trúc đó.
Dịch nghĩa: Paul để ý thấy một biển quảng cáo khi anh ấy đang đi bộ trên đường.
Câu 2/20
I quite agree
You must be kidding
I'm of the opposite opinion
I don't think that's a good idea
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
Laura và Mitchell đang bàn luận về môn học ở trường của họ.
- Laura: Mình nghĩ Mỹ thuật nên là môn học bắt buộc.
- Mitchell: “ _____. Mỹ thuật giúp phát triển khả năng sáng tạo.”
A. Mình khá đồng tình.
B. Chắc hẳn bạn đang đùa.
C. Mình lại có ý kiến ngược lại.
D. Mình không nghĩ đó là một ý kiến hay.
Trong ngữ cảnh này, A phù hợp nhất.
Câu 3/20
which are considered
considered
considering
to be considered
Lời giải
Đáp án đúng: B
- Vì trong câu đã có một động từ chính nên suy ra câu này sẽ cần dùng mệnh đề quan hệ.
→ Để thay thế cho danh từ “Mathematics” và đóng vai trò chủ ngữ trong câu ta sẽ dùng đại từ “which”.
Danh từ “Mathematics” là danh từ số ít → A sai
→ Với ba đáp án còn lại thì ta suy ra câu này sẽ dùng rút gọn mệnh đề quan hệ.
- V-ing: động từ ở thể chủ động
- V-pp: động từ ở thể bị động
- To V: phía trước có các danh từ như: the first, the only, ...
→ Căn cứ vào nghĩa của câu ta suy ra động từ của mệnh đề quan hệ sẽ ở thể bị động.
Dịch nghĩa: Toán học, môn học được rất nhiều học sinh xem là một môn học khó, nhưng thực tế thì cũng rất thú vị.
Câu 4/20
a promise
an uncertainty
an assurance
a pledge
Lời giải
Đáp án đúng: B
→ guarantee /ˌɡærənˈtiː/ (n): lời cam kết, đảm bảo
Xét các đáp án:
A. promise (n): lời hứa
B. uncertainty /əˈʃʊərəns/ (n): tính không chắc chắn
C. assurance /ʌnˈsɜːrtnti/ (n): lời cam kết, hứa hẹn
D. pledge /pledʒ/ (n): lời cam kết, lời nguyện
→ Do đó: a guarantee >< an uncertainty
Dịch nghĩa: Ở một số quốc gia, rất ít sinh viên được các trường đại học chấp nhận mà việc nhập học gần như là một sự đảm bảo cho một công việc tốt khi tốt nghiệp.
Câu 5/20
each
respectively
one by one
every
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. each + N (số ít): mỗi
B. respectively (adv): một cách tương ứng
C. one by one: lần lượt từng cái một
D. every + N (số ít): mỗi, mọi
Dịch nghĩa: Anh trai tôi và bạn của anh ấy, Dương và Sơn, 15 tuổi và 16, lần lượt giành giải nhất và giải ba trong cuộc thi “Nation’s Brain”.
Câu 6/20
will work
will be working
will have worked
have work
Lời giải
Đáp án đúng: C
"By + mốc thời gian trong tương lai", là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.
Dấu hiệu trong câu: Cụm từ "By the end of this year" (Tính đến cuối năm nay), kết hợp với khoảng thời gian "for more than a decade" (hơn một thập kỷ) nhấn mạnh độ dài của quá trình tính đến thời điểm chốt ở tương lai.
Cấu trúc: S + will + have + V3/ed
A. will work → thì tương lai đơn
B. will be working → thì tương lai tiếp diễn
C. will have worked → thì tương lai hoàn thành
D. have work → sai cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành → have worked
Dịch nghĩa: Tính đến năm nay, họ đã làm việc trên chiếc cầu đó hơn một thập kỉ.
Câu 7/20
Gaining
Receiving
Improving
Raising
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: Raise + fees/prices (Tăng học phí/giá cả).
Các từ khác không phù hợp: Gain (đạt được), Receive (nhận), Improve (cải thiện) không đi với "school fees" trong ngữ cảnh gây nản lòng cho sinh viên.
Dịch nghĩa: Việc tăng học phí có thể khiến nhiều sinh viên nản lòng trong việc theo học đại học.
Câu 8/20
degree
certificate
diploma
qualification
Lời giải
Đáp án đúng: B
certificate of completion: chứng chỉ hoàn thành khoá học.
Dịch nghĩa: Kết thúc khoá đào tạo, mỗi người tham gia sẽ được trao một chứng chỉ hoàn thành khoá học.
Câu 9/20
keep up
keep back
keep in
keep on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
It was to pay the mortgage that he sold his new car.
The reason why he sold his new car was to pay the mortgage.
It’s sell his car that he did to pay the mortgage.
What he did was sell his car to pay the mortgage.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
having
him to have
he have
that he had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
change his life
abroad
set up
company
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
So was I.
It is sure.
Of course it was. We work together!
We have to work for 30 years!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
reliant
reliability
rely
reliable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Having driven
Driving
To drive
Drive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Listening
Having listened
Listen
Being listened
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
difficult
normal
simple
common
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Not at all.
Thank you.
Make yourself at home.
There’s no doubt about it
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
who
it
he
but
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
of what had happened throughout her life
of which had happened throughout her life
what had happened throughout her life
had happened throughout her life
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.