khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/04/2026 102 Lưu

Choose the best answer.

_____ school fees may discourage many students from attending university.

A.

Gaining

B.

Receiving

C.

Improving

D.

Raising

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: Raise + fees/prices (Tăng học phí/giá cả).

Các từ khác không phù hợp: Gain (đạt được), Receive (nhận), Improve (cải thiện) không đi với "school fees" trong ngữ cảnh gây nản lòng cho sinh viên.

Dịch nghĩa: Việc tăng học phí có thể khiến nhiều sinh viên nản lòng trong việc theo học đại học.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

will work

B.

will be working

C.

will have worked

D.

have work

Lời giải

Đáp án đúng: C

"By + mốc thời gian trong tương lai", là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.

Dấu hiệu trong câu: Cụm từ "By the end of this year" (Tính đến cuối năm nay), kết hợp với khoảng thời gian "for more than a decade" (hơn một thập kỷ) nhấn mạnh độ dài của quá trình tính đến thời điểm chốt ở tương lai.

Cấu trúc: S + will + have + V3/ed

A. will work → thì tương lai đơn

B. will be working → thì tương lai tiếp diễn

C. will have worked → thì tương lai hoàn thành

D. have work → sai cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành → have worked

Dịch nghĩa: Tính đến năm nay, họ đã làm việc trên chiếc cầu đó hơn một thập kỉ.

Câu 2

A.

It was to pay the mortgage that he sold his new car.

B.

The reason why he sold his new car was to pay the mortgage.

C.

It’s sell his car that he did to pay the mortgage.

D.

What he did was sell his car to pay the mortgage.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Anh ấy bán chiếc xe mới của mình để trả tiền thế chấp. → dùng cấu trúc nhấn mạnh mục đích (It was to... that)

B. Lý do anh ấy bán chiếc xe mới là để trả tiền thế chấp. → dùng mệnh đề quan hệ,

D. Việc anh ấy làm là bán xe để trả tiền thế chấp. → dùng câu chẻ với "What" đều đúng ngữ pháp.

→ Câu C sai vì cấu trúc It is/was + V-bare... không tồn tại trong tiếng Anh; để nhấn mạnh hành động, người ta dùng câu chẻ với "What" (như câu D).

Câu 3

A.

which are considered

B.

considered

C.

considering

D.

to be considered

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

having

B.

him to have

C.

he have

D.

that he had

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

of what had happened throughout her life

B.

of which had happened throughout her life

C.

what had happened throughout her life

D.

had happened throughout her life

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP