Choose the best answer.
By the end of this year, they ______ on that bridge for more than a decade.
will work
will be working
will have worked
have work
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
"By + mốc thời gian trong tương lai", là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.
Dấu hiệu trong câu: Cụm từ "By the end of this year" (Tính đến cuối năm nay), kết hợp với khoảng thời gian "for more than a decade" (hơn một thập kỷ) nhấn mạnh độ dài của quá trình tính đến thời điểm chốt ở tương lai.
Cấu trúc: S + will + have + V3/ed
A. will work → thì tương lai đơn
B. will be working → thì tương lai tiếp diễn
C. will have worked → thì tương lai hoàn thành
D. have work → sai cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành → have worked
Dịch nghĩa: Tính đến năm nay, họ đã làm việc trên chiếc cầu đó hơn một thập kỉ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
which are considered
considered
considering
to be considered
Lời giải
Đáp án đúng: B
- Vì trong câu đã có một động từ chính nên suy ra câu này sẽ cần dùng mệnh đề quan hệ.
→ Để thay thế cho danh từ “Mathematics” và đóng vai trò chủ ngữ trong câu ta sẽ dùng đại từ “which”.
Danh từ “Mathematics” là danh từ số ít → A sai
→ Với ba đáp án còn lại thì ta suy ra câu này sẽ dùng rút gọn mệnh đề quan hệ.
- V-ing: động từ ở thể chủ động
- V-pp: động từ ở thể bị động
- To V: phía trước có các danh từ như: the first, the only, ...
→ Căn cứ vào nghĩa của câu ta suy ra động từ của mệnh đề quan hệ sẽ ở thể bị động.
Dịch nghĩa: Toán học, môn học được rất nhiều học sinh xem là một môn học khó, nhưng thực tế thì cũng rất thú vị.
Câu 2
reliant
reliability
rely
reliable
Lời giải
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. reliant /rɪˈlaɪ.ənt/ (a): tín nhiệm, tin tưởng
B. reliability /rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ (n): sự đáng tin cậy
C. rely /rɪˈlaɪ/ (v): dựa vào, phụ thuộc vào
D. reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ (a): đáng tin cậy
→ Ở vị trí trống, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng phía sau. Vì vậy ta loại B, C. Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn phương án D
Dịch nghĩa: Theo như một vài nguồn tin đáng tin cậy, cha của anh ấy sẽ được bầu chọn làm hiệu trưởng vào năm sau.
Câu 3
a promise
an uncertainty
an assurance
a pledge
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
of what had happened throughout her life
of which had happened throughout her life
what had happened throughout her life
had happened throughout her life
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
It was to pay the mortgage that he sold his new car.
The reason why he sold his new car was to pay the mortgage.
It’s sell his car that he did to pay the mortgage.
What he did was sell his car to pay the mortgage.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
having
him to have
he have
that he had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.