Which sentence is INCORRECT?
It was to pay the mortgage that he sold his new car.
The reason why he sold his new car was to pay the mortgage.
It’s sell his car that he did to pay the mortgage.
What he did was sell his car to pay the mortgage.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Anh ấy bán chiếc xe mới của mình để trả tiền thế chấp. → dùng cấu trúc nhấn mạnh mục đích (It was to... that)
B. Lý do anh ấy bán chiếc xe mới là để trả tiền thế chấp. → dùng mệnh đề quan hệ,
D. Việc anh ấy làm là bán xe để trả tiền thế chấp. → dùng câu chẻ với "What" đều đúng ngữ pháp.
→ Câu C sai vì cấu trúc It is/was + V-bare... không tồn tại trong tiếng Anh; để nhấn mạnh hành động, người ta dùng câu chẻ với "What" (như câu D).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
reliant
reliability
rely
reliable
Lời giải
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. reliant /rɪˈlaɪ.ənt/ (a): tín nhiệm, tin tưởng
B. reliability /rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ (n): sự đáng tin cậy
C. rely /rɪˈlaɪ/ (v): dựa vào, phụ thuộc vào
D. reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ (a): đáng tin cậy
→ Ở vị trí trống, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng phía sau. Vì vậy ta loại B, C. Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn phương án D
Dịch nghĩa: Theo như một vài nguồn tin đáng tin cậy, cha của anh ấy sẽ được bầu chọn làm hiệu trưởng vào năm sau.
Câu 2
a promise
an uncertainty
an assurance
a pledge
Lời giải
Đáp án đúng: B
→ guarantee /ˌɡærənˈtiː/ (n): lời cam kết, đảm bảo
Xét các đáp án:
A. promise (n): lời hứa
B. uncertainty /əˈʃʊərəns/ (n): tính không chắc chắn
C. assurance /ʌnˈsɜːrtnti/ (n): lời cam kết, hứa hẹn
D. pledge /pledʒ/ (n): lời cam kết, lời nguyện
→ Do đó: a guarantee >< an uncertainty
Dịch nghĩa: Ở một số quốc gia, rất ít sinh viên được các trường đại học chấp nhận mà việc nhập học gần như là một sự đảm bảo cho một công việc tốt khi tốt nghiệp.
Câu 3
which are considered
considered
considering
to be considered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Having driven
Driving
To drive
Drive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
of what had happened throughout her life
of which had happened throughout her life
what had happened throughout her life
had happened throughout her life
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
was walking
would walk
walked
had walked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
I quite agree
You must be kidding
I'm of the opposite opinion
I don't think that's a good idea
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.