Câu hỏi:

02/04/2026 35 Lưu

Which sentence is INCORRECT?

A.

It was to pay the mortgage that he sold his new car.

B.

The reason why he sold his new car was to pay the mortgage.

C.

It’s sell his car that he did to pay the mortgage.

D.

What he did was sell his car to pay the mortgage.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Anh ấy bán chiếc xe mới của mình để trả tiền thế chấp. → dùng cấu trúc nhấn mạnh mục đích (It was to... that)

B. Lý do anh ấy bán chiếc xe mới là để trả tiền thế chấp. → dùng mệnh đề quan hệ,

D. Việc anh ấy làm là bán xe để trả tiền thế chấp. → dùng câu chẻ với "What" đều đúng ngữ pháp.

→ Câu C sai vì cấu trúc It is/was + V-bare... không tồn tại trong tiếng Anh; để nhấn mạnh hành động, người ta dùng câu chẻ với "What" (như câu D).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. reliant /rɪˈlaɪ.ənt/ (a): tín nhiệm, tin tưởng

B. reliability /rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ (n): sự đáng tin cậy

C. rely /rɪˈlaɪ/ (v): dựa vào, phụ thuộc vào

D. reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ (a): đáng tin cậy

→ Ở vị trí trống, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng phía sau. Vì vậy ta loại B, C. Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn phương án D

Dịch nghĩa: Theo như một vài nguồn tin đáng tin cậy, cha của anh ấy sẽ được bầu chọn làm hiệu trưởng vào năm sau.

Lời giải

Đáp án đúng: B

→ guarantee /ˌɡærənˈtiː/ (n): lời cam kết, đảm bảo

Xét các đáp án:

A. promise (n): lời hứa

B. uncertainty /əˈʃʊərəns/ (n): tính không chắc chắn

C. assurance /ʌnˈsɜːrtnti/ (n): lời cam kết, hứa hẹn

D. pledge /pledʒ/ (n): lời cam kết, lời nguyện

→ Do đó: a guarantee >< an uncertainty

Dịch nghĩa: Ở một số quốc gia, rất ít sinh viên được các trường đại học chấp nhận mà việc nhập học gần như là một sự đảm bảo cho một công việc tốt khi tốt nghiệp.

Câu 3

A.

which are considered

B.

considered

C.

considering

D.

to be considered

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

of what had happened throughout her life

B.

of which had happened throughout her life

C.

what had happened throughout her life

D.

had happened throughout her life

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP