20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 114 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
have
have had
will have
had
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu điều kiện loại II để nói tình huống không có thật của hiện tại: If + S + V2/ed, S + would/could + V-inf.
Dịch nghĩa: Nếu có thêm không gian, tôi sẽ thiết kế một khu vườn nhỏ ở nhà.
Câu 2/20
Choose the best answer.
My friend lives in a (n) _____ warehouse in a very fashionable part of town.
transformed
altered
changed
converted
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. tranformed: thay đổi
B. altered: thay đổi
C. changed: thay đổi
D. converted: chuyển đôi (thường dùng với nhà)
Dịch nghĩa: Bạn tôi sống trong một căn nhà sửa lại từ nhà kho cũ ở một vùng rất thời thượng của thị trấn.
Câu 3/20
silently
slowly
rapidly
noisily
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tên trộm lẻn vào nhà mà không hề gây ra chút tiếng động nào. Đó là lý do không ai nghe thấy gì.
→ without making any noise: không hề gây ra chút tiếng ồn nào
Xét các đáp án:
A. silently (adv): một cách im lặng
B. slowly (adv): một cách chậm rãi
C. rapidly (adv): một cách nhanh chóng
D. noisily (adv): một cách ồn ào
→ Do đó: without making any noise >< noisily
Câu 4/20
happier
happiest
more happily
most happily
Lời giải
Đáp án đúng: A
Kiến thức về cấu trúc so sánh kép (double comparative)
Cách sử dụng: The comparative adj/adv + S + V, the comparative adj/adv + S + V.
Dịch nghĩa: Ngôi nhà có thiết kế càng tốt, người ta càng cảm thấy hạnh phúc.
Câu 5/20
eliminate
throw
disposal
dispose
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. eliminate (v): loại bỏ
B. throw (v): vứt bỏ
C. disposal (n): sự vứt đi
D. dispose (v): vứt đi
Dịch nghĩa: Mỗi hộ gia đình đều nên xử lí rác thải cẩn thận hơn.
Câu 6/20
I have no idea.
Thanks. It is a nice compliment.
Nothing special.
Yes, of course.
Lời giải
Đáp án đúng: B
- “Bạn có một ngôi nhà thật đẹp?” - “__________”
A. Tôi không có ý kiến gì.
B. Cảm ơn. Bạn quá khen.
C. Không có gì đặc biệt
D. Vâng, đương nhiên rồi
Câu 7/20
Most
responsible
of
do
Lời giải
Đáp án đúng: B
Sửa: responsible → responsibility
Ở đây ta cần một danh từ, vì phía trước có sở hữu cách của danh từ (women’s)
responsible (a): tính trách nhiệm
responsibility (n): trách nhiệm
Dịch nghĩa: Hầu hết mọi người coi đó là trách nhiệm của phụ nữ trong việc chăm sóc trẻ em và làm việc nhà.
Câu 8/20
open-minded
absent-minded
narrow-minded
kind-hearted
Lời giải
Đáp án đúng: C
open-minded (a): phóng khoáng; không thành kiến
absent-minded (a): đãng trí
narrow-minded (a): hẹp hòi
kind-hearted (a): tốt bụng
Dịch nghĩa: Anh trai của anh ấy thậm chí từ chối lắng nghe quan điểm của bất kỳ ai khác. Anh ấy rất hẹp hòi.
Câu 9/20
first
introductory
initial
opening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
would
will
can
might have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
very
too
enough
much
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Rarely
Regularly
Usually
Sometimes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
exhaustive
exhausting
exhausted
exhaustion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
doesn’t rain
won’t rain
hadn’t rained
didn’t rain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
farther
far
farthest
more far
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
brighter
bright
brightest
most brighter
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
can’t
couldn’t
needn’t
mustn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
I promise
No, not yet
You’re welcome
Sure. I’d be glad to help
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
be careful
don’t hurry
take care
don’t take it seriously
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
allowed
would allow
will allow
have allowed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.