20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
5 người thi tuần này 4.6 5 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
have
have had
will have
had
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu điều kiện loại II để nói tình huống không có thật của hiện tại: If + S + V2/ed, S + would/could + V-inf.
Dịch nghĩa: Nếu có thêm không gian, tôi sẽ thiết kế một khu vườn nhỏ ở nhà.
Câu 2/20
Choose the best answer.
My friend lives in a (n) _____ warehouse in a very fashionable part of town.
transformed
altered
changed
converted
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. tranformed: thay đổi
B. altered: thay đổi
C. changed: thay đổi
D. converted: chuyển đôi (thường dùng với nhà)
Dịch nghĩa: Bạn tôi sống trong một căn nhà sửa lại từ nhà kho cũ ở một vùng rất thời thượng của thị trấn.
Câu 3/20
silently
slowly
rapidly
noisily
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tên trộm lẻn vào nhà mà không hề gây ra chút tiếng động nào. Đó là lý do không ai nghe thấy gì.
→ without making any noise: không hề gây ra chút tiếng ồn nào
Xét các đáp án:
A. silently (adv): một cách im lặng
B. slowly (adv): một cách chậm rãi
C. rapidly (adv): một cách nhanh chóng
D. noisily (adv): một cách ồn ào
→ Do đó: without making any noise >< noisily
Câu 4/20
happier
happiest
more happily
most happily
Lời giải
Đáp án đúng: A
Kiến thức về cấu trúc so sánh kép (double comparative)
Cách sử dụng: The comparative adj/adv + S + V, the comparative adj/adv + S + V.
Dịch nghĩa: Ngôi nhà có thiết kế càng tốt, người ta càng cảm thấy hạnh phúc.
Câu 5/20
eliminate
throw
disposal
dispose
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. eliminate (v): loại bỏ
B. throw (v): vứt bỏ
C. disposal (n): sự vứt đi
D. dispose (v): vứt đi
Dịch nghĩa: Mỗi hộ gia đình đều nên xử lí rác thải cẩn thận hơn.
Câu 6/20
I have no idea.
Thanks. It is a nice compliment.
Nothing special.
Yes, of course.
Lời giải
Đáp án đúng: B
- “Bạn có một ngôi nhà thật đẹp?” - “__________”
A. Tôi không có ý kiến gì.
B. Cảm ơn. Bạn quá khen.
C. Không có gì đặc biệt
D. Vâng, đương nhiên rồi
Câu 7/20
Most
responsible
of
do
Lời giải
Đáp án đúng: B
Sửa: responsible → responsibility
Ở đây ta cần một danh từ, vì phía trước có sở hữu cách của danh từ (women’s)
responsible (a): tính trách nhiệm
responsibility (n): trách nhiệm
Dịch nghĩa: Hầu hết mọi người coi đó là trách nhiệm của phụ nữ trong việc chăm sóc trẻ em và làm việc nhà.
Câu 8/20
open-minded
absent-minded
narrow-minded
kind-hearted
Lời giải
Đáp án đúng: C
open-minded (a): phóng khoáng; không thành kiến
absent-minded (a): đãng trí
narrow-minded (a): hẹp hòi
kind-hearted (a): tốt bụng
Dịch nghĩa: Anh trai của anh ấy thậm chí từ chối lắng nghe quan điểm của bất kỳ ai khác. Anh ấy rất hẹp hòi.
Câu 9/20
first
introductory
initial
opening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
would
will
can
might have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
very
too
enough
much
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Rarely
Regularly
Usually
Sometimes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
exhaustive
exhausting
exhausted
exhaustion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
doesn’t rain
won’t rain
hadn’t rained
didn’t rain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
farther
far
farthest
more far
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
brighter
bright
brightest
most brighter
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
can’t
couldn’t
needn’t
mustn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
I promise
No, not yet
You’re welcome
Sure. I’d be glad to help
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
be careful
don’t hurry
take care
don’t take it seriously
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
allowed
would allow
will allow
have allowed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.