20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 0. Introduction - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
13 người thi tuần này 4.6 13 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
shortage
scarcity
deficiency
lack
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. shortage /ˈʃɔː.tɪdʒ/ (n): sự thiếu hụt, không đủ cái gì cần thiết để dùng (chẳng hạn nhà cửa, thức ăn, nước)
B. scarcity /ˈskeə.sə.ti/ (n): sự khan hiếm (thời gian, nguồn lực,....)
C. deficiency /dɪˈfɪʃ.ən.si/ (n): sự thiếu, không đủ cái gì cần thiết (vitamin, protein, canxi)
D. lack + of sth (n.p): sự thiếu cái gì
Ta có cụm từ: Lack of interest: thiếu sự quan tâm
Dịch nghĩa: Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chuyến đi bị hủy bởi thiếu sự quan tâm ủng hộ của mọi người.
Câu 2/20
help – care
helpful – careful
helpless – careless
helpful – careless
Lời giải
Đáp án đúng: D
Ta cần điền các tính từ vào chỗ trống → loại đáp án A.
Xét các đáp án khác:
B.
helpful (adj): giúp ích, có ích
careful (adj): cẩn thận
C.
helpless (adj): không tự lực được, bất lực
careless (adj): sơ suất, bất cẩn
D.
helpful (adj): giúp ích, có ích
careless (adj): sơ suất, bất cẩn
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Tớ biết cậu ấy chỉ muốn giúp ích, nhưng việc cậu ấy đánh rơi túi đựng máy tính xách tay của tớ thật là bất cẩn.
Câu 3/20
by
in
at
on
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
By the sea: ngay cạnh bãi biển
In the sea: trên biển (nhúng mình xuống biển)
At sea: trên biển (ở trên tàu thuyền trên biển)
By sea: bằng đường biển
Dịch nghĩa: Chúng tôi dành kỳ nghỉ dài của chúng tôi ngay cạnh bãi biển vào mùa hè năm ngoái.
Câu 4/20
don't mind
suggested
enjoyed
decided
Lời giải
Đáp án đúng: D
Don’t mind: không phiền
Suggest: gợi ý
Enjoy: thích
Decide: quyết định
Dịch nghĩa: Hè năm ngoái chúng tôi quyết định đi Phú Quốc, nơi được coi là hòn đảo ngọc của Việt Nam.
Câu 5/20
amazing
unpleasant
unimpressive
forgettable
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. amazing (adj): tuyệt vời
B. unpleasant (adj): khó chịu
C. unimpressive (adj): không ấn tượng
D. forgettable (adj): dễ bị lãng quên
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Tôi thực sự rất thích chuyến đi đến Sa Pa. Đó thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời.
Câu 6/20
skeptical
alert
cautious
suspicious
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. skeptical (adj): hoài nghi
B. alert (adj): cảnh giác
C. cautious (adj): cẩn thận, chú ý
D. suspicious (adj): khả nghi
Dịch nghĩa: Khi di chuyển bằng tàu điện, hãy cẩn thận với bọn móc túi.
Câu 7/20
town
capital
village
province
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. town (n): thị trấn
B. capital (n): kinh đô, thủ đô
C. village (n): làng
D. province (n): tỉnh
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Khi Minh đến Ninh Bình năm ngoái, cậu ấy đã có một chuyến tham quan trong ngày đến Hoa Lư, một cố đô của Việt Nam.
Câu 8/20
Gate
Palace
Monument
Citadel
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. Gate (n): cổng
B. Palace (n): cung điện
C. Monument (n): tượng đài
D. Citadel (n): thành trì
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Hoàng thành Thăng Long được xây dựng lần đầu tiên vào thế kỷ 11 dưới triều đại nhà Lý.
Câu 9/20
snow – hazardously
snowy – hazardous
snow – hazard
snowy – hazard
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
is
was
are
were
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
arrived
arrive
is arriving
arrives
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
It’s up to you
It’s on me
Not even close
Not a moment too soon
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
You can enjoy the tasty street food.
Tell me more about it.
You should book your accommodation in advance.
Hope you will have a great time there.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
was
so
the
near
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
travelling
is
convenient
cheap
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
was
disappointing
about
failing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
cross
ashamed
envious
relieved
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
surprised – surprising
surprising – surprised
surprising – surprising
surprised – surprised
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
will visit
visit
am going to visit
have visited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
'll take / 'll show
'm going to take / 'll show
'll take / showed
took / 'm going to show
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.