20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
24 người thi tuần này 4.6 104 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
regularly
attentively
occasionally
selectively
Lời giải
Đáp án đúng: C
regularly (adv): thường xuyên
attentively (adv): chăm chú
occasionally (v): thi thoảng = once in a while
selectively (adv): có chọn lọc
Câu 2/20
no worry about
feel like
get involved in
are unconcerned about
Lời giải
Đáp án đúng: D
→ fret about sb/sth (phr.v): cảm thấy lo lắng, bận tâm về ai/cái gì
Xét các đáp án:
A. no worry about sth: không lo lắng về cái gì
B. feel like: cảm thấy thích
C. get involved in sth: làm cho liên quan đến, tham gia vào cái gì
D. are unconcerned about sth: không quan tâm về cái gì
→ Do đó: fret about >< are unconcerned about
Dịch nghĩa: Nhiều người trong chúng ta lo lắng về những cách mà công nghệ hiện đại ngăn cách chúng ta hiểu và giữ phong tục và truyền thống của mình.
Câu 3/20
being
to be
having been
be
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có cấu trúc: consider sb/st to be: coi ai/ cái gì như là
Xét các đáp án:
A. being → không đúng cấu trúc
B. to be → đúng với cấu trúc
C. having been → không đúng cấu trúc
D. be → không đúng cấu trúc
Dịch nghĩa: Hầu hết các nhà giáo dục ngày nay coi kiến thức máy tính là một sự bổ sung cần thiết cho các yêu cầu học tập cơ bản.
Câu 4/20
illegal
lawless
criminal
banned
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. illegal (adj): phạm pháp
B. lawless (adj): không có luật pháp
C. criminal (n): tội phạm
D. banned (adj): bị cấm
Dịch nghĩa: Ở Anh, vừa lái xe vừa dùng điện thoại là phạm pháp.
Câu 5/20
injure
hurt
exert
strain
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. injure (v): bị thương
B. hurt (v): làm đau
C. exert (v): ảnh hưởng
D. strain (v): làm căng, mệt mỏi
Dịch nghĩa: Hãy nghỉ thường xuyên khi dùng máy tính, để mắt cậu không bị mệt mỏi.
Câu 6/20
made over
took up
answered for
accounted for
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. make over: đổi, chuyển thành
B. took up: choán, chiếm
C. answered for: chịu trách nhiệm về
D. accounted for: chiếm đến
Dịch nghĩa: David Graddol, nhà ngôn ngữ học người Anh, tin rằng 80% giao tiếp trên máy tính đều bằng tiếng Anh vào những năm 1990.
Câu 7/20
unlocking
unlock
of unlocking
to unlock
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: permit sb to do sth: cho phép ai làm gì
→ chọn D
Dịch nghĩa: Face ID, một công nghệ bảo mật của Apple dành cho Iphone X, cho phép người dùng mở khóa thiết bị chỉ bằng cách nhìn vào chúng.
Câu 8/20
the
feel
should
computer classes.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có: Khi chủ ngữ là hai danh từ nối với nhau bằng cấu trúc: either... or; neither... nor, or, not only... but also.... thì động từ chia theo danh từ thứ hai.
→ Xét vào trong câu ta thấy danh từ thứ hai là “the teacher” số ít nên động từ đi sau nó cũng phải chia số ít.
→ Sửa: feel → feels.
Dịch nghĩa: Không chỉ các sinh viên mà cả giáo viên cũng cảm thấy rằng trường học nên cung cấp các lớp học máy tính.
Câu 9/20
Choose the best answer.
It is hard to _______ the difference between the two versions of this phone.
make
hold
tell
keep
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
deduce
define
devise
deduct
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
supervise
revise
overlook
oversee
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
either
little
a little
any
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
might have
must have
can't have
needn’t have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
have to
must
had to
will
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
ground
against
are
seek
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
had been ringing
has been ringing
had rung
rang
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
the / Ø
Ø / the
Ø / Ø
the / Ø
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Would you like a half pound of vegetables?
Well, you are a vegetarian, aren't you?
I'm sorry; they are not very fresh today!
It's on aisle 8, next to the fruit section!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
increase
was increasing
increased
had increased
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.