20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
13 người thi tuần này 4.6 13 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Phonetics - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
regularly
attentively
occasionally
selectively
Lời giải
Đáp án đúng: C
regularly (adv): thường xuyên
attentively (adv): chăm chú
occasionally (v): thi thoảng = once in a while
selectively (adv): có chọn lọc
Câu 2/20
no worry about
feel like
get involved in
are unconcerned about
Lời giải
Đáp án đúng: D
→ fret about sb/sth (phr.v): cảm thấy lo lắng, bận tâm về ai/cái gì
Xét các đáp án:
A. no worry about sth: không lo lắng về cái gì
B. feel like: cảm thấy thích
C. get involved in sth: làm cho liên quan đến, tham gia vào cái gì
D. are unconcerned about sth: không quan tâm về cái gì
→ Do đó: fret about >< are unconcerned about
Dịch nghĩa: Nhiều người trong chúng ta lo lắng về những cách mà công nghệ hiện đại ngăn cách chúng ta hiểu và giữ phong tục và truyền thống của mình.
Câu 3/20
being
to be
having been
be
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có cấu trúc: consider sb/st to be: coi ai/ cái gì như là
Xét các đáp án:
A. being → không đúng cấu trúc
B. to be → đúng với cấu trúc
C. having been → không đúng cấu trúc
D. be → không đúng cấu trúc
Dịch nghĩa: Hầu hết các nhà giáo dục ngày nay coi kiến thức máy tính là một sự bổ sung cần thiết cho các yêu cầu học tập cơ bản.
Câu 4/20
illegal
lawless
criminal
banned
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. illegal (adj): phạm pháp
B. lawless (adj): không có luật pháp
C. criminal (n): tội phạm
D. banned (adj): bị cấm
Dịch nghĩa: Ở Anh, vừa lái xe vừa dùng điện thoại là phạm pháp.
Câu 5/20
injure
hurt
exert
strain
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. injure (v): bị thương
B. hurt (v): làm đau
C. exert (v): ảnh hưởng
D. strain (v): làm căng, mệt mỏi
Dịch nghĩa: Hãy nghỉ thường xuyên khi dùng máy tính, để mắt cậu không bị mệt mỏi.
Câu 6/20
made over
took up
answered for
accounted for
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. make over: đổi, chuyển thành
B. took up: choán, chiếm
C. answered for: chịu trách nhiệm về
D. accounted for: chiếm đến
Dịch nghĩa: David Graddol, nhà ngôn ngữ học người Anh, tin rằng 80% giao tiếp trên máy tính đều bằng tiếng Anh vào những năm 1990.
Câu 7/20
unlocking
unlock
of unlocking
to unlock
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: permit sb to do sth: cho phép ai làm gì
→ chọn D
Dịch nghĩa: Face ID, một công nghệ bảo mật của Apple dành cho Iphone X, cho phép người dùng mở khóa thiết bị chỉ bằng cách nhìn vào chúng.
Câu 8/20
the
feel
should
computer classes.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta có: Khi chủ ngữ là hai danh từ nối với nhau bằng cấu trúc: either... or; neither... nor, or, not only... but also.... thì động từ chia theo danh từ thứ hai.
→ Xét vào trong câu ta thấy danh từ thứ hai là “the teacher” số ít nên động từ đi sau nó cũng phải chia số ít.
→ Sửa: feel → feels.
Dịch nghĩa: Không chỉ các sinh viên mà cả giáo viên cũng cảm thấy rằng trường học nên cung cấp các lớp học máy tính.
Câu 9/20
Choose the best answer.
It is hard to _______ the difference between the two versions of this phone.
make
hold
tell
keep
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
deduce
define
devise
deduct
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
supervise
revise
overlook
oversee
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
either
little
a little
any
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
might have
must have
can't have
needn’t have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
have to
must
had to
will
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
ground
against
are
seek
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
had been ringing
has been ringing
had rung
rang
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
the / Ø
Ø / the
Ø / Ø
the / Ø
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Would you like a half pound of vegetables?
Well, you are a vegetarian, aren't you?
I'm sorry; they are not very fresh today!
It's on aisle 8, next to the fruit section!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
increase
was increasing
increased
had increased
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.