20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
5 người thi tuần này 4.6 5 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
exercise
exercised
will exercise
have exercised
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu điều kiện loại I: If + S + V (s/es), S + will/can/may + V-inf
Dịch nghĩa: Nếu mọi người tập thể dục thường xuyên, sức khỏe thể chất của họ sẽ được cải thiện.
Câu 2/20
attainment
approach
advance
acquisition
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. attainment /əˈteɪnmənt/ (n): sự đạt được (thành tựu, thành công gì)
B. approach /əˈprəʊtʃ/ (n): cách tiếp cận; cách giải quyết
C. advance /ədˈvæns/ (n): sự tiên tiến, hiện đại
D. acquisition /ˌækwɪˈzɪʃn/ (n): sự đạt được (kiến thức, kỹ năng)
Dịch nghĩa: Mục tiêu của WHO là tất cả mọi người đều đạt được mức sức khỏe cao nhất có thể.
Câu 3/20
relation
connection
access
link
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. relation /rɪˈleɪʃn/ (n): mối quan hệ
→ Cấu trúc: relations with sb/sth: những mối quan hệ với ai/cái gì
B. connection /kəˈnekʃn/ (n): sự kết nối, liên kết
→ Cấu trúc: connection to sth: sự kết nối, liên kết với cái gì
C. access (n): sự truy cập, sự tiếp cận
→ Cấu trúc: have (no) access to sth: (không) có cơ hội để tiếp cận, sử dụng cái gì
D. link (n): sự kết nối, mối liên hệ
→ Cấu trúc: have (no) links to sb/sth: có mối liên hệ, kết nối với ai/cái gì
Dịch nghĩa: Hơn 1/3 dân số được ước tính là không thể tiếp cận được với các dịch vụ sức khỏe.
Câu 4/20
may
must
are
were
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. may: có thể
B. must: phải
C. are: là
D. were: đã từng
“later in life” là mốc thời gian xảy ra sau này → dùng “may”
Dịch nghĩa: Những người ăn quá nhiều đồ ăn nhanh có thể gặp các vấn đề về sức khỏe sau này.
Câu 5/20
Let me check your temperature.... Yes, it’s higher than normal.
Drink lots of water and come back if you don’t feel better.
Let me have a look ...... ah .... Yes, it’s very red in there.
Well, you should take this medicine twice a day. It’s good for a sore throat.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: - “Tôi đã bị đau ở tai này. Tối qua tôi không thể ngủ được vì nó quá đau.”
- “______”
A. Hãy để tôi kiểm tra nhiệt độ của bạn..... Ừ, nó rất cao hơn so với bình thường.
B. Uống nhiều nước và quay lại nếu bạn không cảm thấy tốt hơn.
C. Hãy để tôi kiểm tra xem.... ah ah.... À, tai của bạn bị đỏ bên trong đấy.
D. Vâng, bạn nên dùng thuốc này hai lần một ngày. Nó rất tốt cho bệnh đau họng.
Câu 6/20
make
do
lead
take
Lời giải
Đáp án đúng: B
do harm to somebody/something: gây hại cho ai/cái gì
Dịch nghĩa: Uống quá nhiều rượu có thể gây hại cho sức khoẻ của bạn.
Câu 7/20
might
must
used to
had
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu điều kiện loại 1 dùng để những việc có khả năng xảy ra ở hiện tại.
Cấu trúc: If + S + V(s/es) (hiện tại đơn), S + will/can/might + V-bare
Chọn A.
Dịch nghĩa: Nếu bạn ngủ không đủ giấc, bạn sẽ cảm thấy mệt mỏi vào ngày hôm sau.
Câu 8/20
treatment
addictive
includes
relaxation
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Việc điều trị cho những người nghiện thuốc an thần bao gồm đào tạo về kỹ thuật thư giãn và giải pháp hạn chế căng thẳng.
→ Cần lưu ý hai tính từ sau:
addictive /əˈdɪktɪv/ (a): (+N) gây nghiện, dễ bị nghiện
addicted /əˈdɪktɪd/ (a): (+to sth) nghiện cái gì
→ Sửa lỗi: addictive → addicted
Note: Stress management (n): một phương pháp hạn chế căng thẳng và ảnh hưởng của nó bằng cách học cách cư xử và suy nghĩ để giảm bớt căng thẳng.
Câu 9/20
to smoke
smoking
smoke
to smoking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
eradication
aggravation
prevention
reduction
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Choose the best answer.
Eating fresh food is much ______ for your health than eating processed food.
good
more good
best
better
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
containing
holding
including
comprising
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
contagion
contagious
contagiously
contagions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
Meditation can reduce stress effectively.
pressure
energy
strength
focus
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
was stopping
stopped
would stop
will stop
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
at
to
on
by
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
except
failing
for all of
according to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
contracted
distracted
extracted
attracted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
You must say that again
I’d say the exact opposite.
I have to side with you on this one
That’s not always true.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
a – an
no article – a
a – a
no article - no article
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.