20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Phonetics - Friends Global có đáp án
5 người thi tuần này 4.6 5 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
practice
bandage
fragile
medallist
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. practice /ˈpræktɪs/
B. bandage /ˈbændɪdʒ/
C. fragile /ˈfrædʒaɪl/
D. medallist /ˈmedəlɪst/
Đáp án D. medalist có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Câu 2/20
dressing
elbow
kidney
genetic
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. dressing /ˈdresɪŋ/
B. elbow /ˈelbəʊ/
C. kidney /ˈkɪdni/
D. genetic /dʒəˈnetɪk/
Đáp án C. kidney có phần gạch chân được phát âm là /i/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Câu 3/20
concept
organ
nostril
posture
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. concept /ˈkɒnsept/
B. organ /ˈɔːɡən/
C. nostril /ˈnɒstrəl/
D. posture /ˈpɒstʃər/
Đáp án B. organ có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
Câu 4/20
intestine
chin
biodiversity
practicality
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. intestine /ɪnˈtestɪn/
B. chin /tʃɪn/
C. biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
D. practicality /ˌpræktɪˈkæləti/
Đáp án C. biodiversity có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Câu 5/20
radiation
practitioner
tackle
salamander
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. radiation /ˌreɪdiˈeɪʃn/
B. practitioner /prækˈtɪʃənər/
C. tackle /ˈtækl/
D. salamander /ˈsæləmændər/
Đáp án A. radiation có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Câu 6/20
recovery
remedy
renewable
resilience
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. recovery /rɪˈkʌvəri/
B. remedy /ˈremədi/
C. renewable /rɪˈnjuːəbl/
D. resilience /rɪˈzɪliəns/
Đáp án B. remedy có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Câu 7/20
silhouette
probiotic
tissue
immunity
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. silhouette /ˌsɪluˈet/
B. probiotic /ˌprəʊbaɪˈɒtɪk/
C. tissue /ˈtɪʃuː/
D. immunity /ɪˈmjuːnəti/
Đáp án B. probiotic có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Câu 8/20
disgusted
harvested
digested
functioned
Lời giải
Đáp án đúng: D
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. disgusted /dɪsˈɡʌstɪd/
B. harvested /ˈhɑːvɪstɪd/
C. digested /daɪˈdʒestɪd/
D. functioned /ˈfʌŋkʃənd/
Đáp án D. functioned có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.
Câu 9/20
revolutionise
wellness
mineral
elbow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
circulation
altitude
vitality
anxious
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
measure
neutral
nosebleed
sustain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
unrealistic
concentration
original
adaptation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
portion
hygiene
treatment
contempt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
particular
vaccination
epidemic
information
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
healthcare
infect
gadget
eyebrow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
prediction
membership
trivial
adequate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
painkiller
guarantee
speculate
supplement
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
pesticide
fertilizer
overweight
average
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
stability
fulfillment
pandemic
regulation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
testify
surveillance
technique
awareness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.