Choose the best answer.
We were nearly late yesterday. We ______ run for the bus.
have to
must
had to
will
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Trạng từ "yesterday" (hôm qua) và động từ "were" cho thấy ngữ cảnh ở quá khứ, do đó ta phải dùng “had to”.
Cấu trúc: Had to + V-bare (Quá khứ của have to/must), dùng để diễn tả một việc bắt buộc phải làm trong quá khứ.
Xét các đáp án còn lại:
A. have to: Dùng cho hiện tại hoặc các thói quen lặp đi lặp lại. Không phù hợp với mốc thời gian "yesterday".
B. must: Dùng để đưa ra sự bắt buộc hoặc lời khuyên ở hiện tại/tương lai. Vì “must” không có hình thức quá khứ, nên khi muốn nói "phải" trong quá khứ, ta dùng “had to”.
D. will: Dùng cho tương lai (sẽ), sai lệch về mặt thời gian so với ngữ cảnh của câu.
Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tôi suýt nữa thì muộn. Chúng tôi đã phải chạy bộ để kịp xe buýt.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
injure
hurt
exert
strain
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. injure (v): bị thương
B. hurt (v): làm đau
C. exert (v): ảnh hưởng
D. strain (v): làm căng, mệt mỏi
Dịch nghĩa: Hãy nghỉ thường xuyên khi dùng máy tính, để mắt cậu không bị mệt mỏi.
Câu 2
no worry about
feel like
get involved in
are unconcerned about
Lời giải
Đáp án đúng: D
→ fret about sb/sth (phr.v): cảm thấy lo lắng, bận tâm về ai/cái gì
Xét các đáp án:
A. no worry about sth: không lo lắng về cái gì
B. feel like: cảm thấy thích
C. get involved in sth: làm cho liên quan đến, tham gia vào cái gì
D. are unconcerned about sth: không quan tâm về cái gì
→ Do đó: fret about >< are unconcerned about
Dịch nghĩa: Nhiều người trong chúng ta lo lắng về những cách mà công nghệ hiện đại ngăn cách chúng ta hiểu và giữ phong tục và truyền thống của mình.
Câu 3
being
to be
having been
be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Choose the best answer.
It is hard to _______ the difference between the two versions of this phone.
make
hold
tell
keep
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
deduce
define
devise
deduct
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
regularly
attentively
occasionally
selectively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
illegal
lawless
criminal
banned
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.