Choose the best answer.
- Renato: "What can I do in Ho Chi Minh City?"
- An: "_____”
You can enjoy the tasty street food.
Tell me more about it.
You should book your accommodation in advance.
Hope you will have a great time there.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Cậu có thể thưởng thức các món ăn đường phố ngon miệng. → Phù hợp với ngữ cảnh của câu.
B. Hãy kể cho mình nghe thêm về điều đó. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.
C. Cậu nên đặt chỗ ở trước. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.
D. Chúc cậu có một khoảng thời gian tuyệt vời ở đó. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.
Dịch nghĩa:
- Renato: “Mình có thể làm gì ở thành phố Hồ Chí Minh?”
- An: "Cậu có thể thưởng thức các món ăn đường phố ngon miệng.”
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
'll take / 'll show
'm going to take / 'll show
'll take / showed
took / 'm going to show
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Xét chỗ trống 1, ta thấy Paul có dự định chụp ảnh trước thời điểm nói, và kế hoạch đó sẽ diễn ra trong tương lai → sử dụng thì tương lai gần.
Xét chỗ trống 2, ta thấy Cynthia quyết định hướng dẫn Paul cách dùng máy ảnh ngay tại thời điểm nói → sử dụng thì tương lai đơn.
Xét các đáp án, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
Paul: “Tớ cần máy ảnh vì tớ định chụp vài bức ảnh. Nhưng tớ không biết cách dùng.”
Cynthia: “Đừng lo. Tớ sẽ chỉ cho cậu.”
Câu 2
was
so
the
near
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Khi nói về việc dùng bữa (have breakfast, have lunch, have dinner), ta thường không dùng mạo từ.
→ Sửa: bỏ “the”
→ Câu hoàn chỉnh: It was my mum's birthday last night, so my family had dinner in a restaurant near the church.
Dịch nghĩa: Tối qua là sinh nhật mẹ của mình, vì thế gia đình mình đã dùng bữa tối ở một nhà hàng gần nhà thờ.
Câu 3
cross
ashamed
envious
relieved
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
surprised – surprising
surprising – surprised
surprising – surprising
surprised – surprised
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
shortage
scarcity
deficiency
lack
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
by
in
at
on
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
amazing
unpleasant
unimpressive
forgettable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.