Choose the best answer.
Two colleagues are talking with each other:
A: “Your day was just like mine.”
B: “_______________.”
So was I.
It is sure.
Of course it was. We work together!
We have to work for 30 years!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Hai đồng nghiệp đang ngồi nói chuyện với nhau:
- A: “Một ngày của bạn cũng chỉ như của tôi nhỉ.”
- B: “____________”.
A. Tôi cũng vậy. → Không phù hợp.
B. Nó rất chắc chắn. → Không phù hợp.
C. Tất nhiên là vậy. Chúng ta làm việc cùng nhau mà!
D. Chúng ta phải làm việc 30 năm nữa! → Không phù hợp.
→ Chỉ có đáp án C phù hợp.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
will work
will be working
will have worked
have work
Lời giải
Đáp án đúng: C
"By + mốc thời gian trong tương lai", là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.
Dấu hiệu trong câu: Cụm từ "By the end of this year" (Tính đến cuối năm nay), kết hợp với khoảng thời gian "for more than a decade" (hơn một thập kỷ) nhấn mạnh độ dài của quá trình tính đến thời điểm chốt ở tương lai.
Cấu trúc: S + will + have + V3/ed
A. will work → thì tương lai đơn
B. will be working → thì tương lai tiếp diễn
C. will have worked → thì tương lai hoàn thành
D. have work → sai cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành → have worked
Dịch nghĩa: Tính đến năm nay, họ đã làm việc trên chiếc cầu đó hơn một thập kỉ.
Câu 2
having
him to have
he have
that he had
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta có: - suggest + Ving: gợi ý cùng làm gì
- suggest + (that) + S + V(nguyên thể): gợi ý, đề nghị người nghelàm gì
Xét các đáp án:
A. having → không đúng nghĩa vì “khuyên nghỉ học” chỉ có thể là khuyên anh ấy làm còn bố mẹ thì không
B. him to have → không đúng cấu trúc
C. he have → đúng
D. that he had → không đúng cấu trúc
Dịch nghĩa: Bố mẹ anh ấy đề nghị anh ấy nên nghỉ học.
Câu 3
reliant
reliability
rely
reliable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
of what had happened throughout her life
of which had happened throughout her life
what had happened throughout her life
had happened throughout her life
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
which are considered
considered
considering
to be considered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
It was to pay the mortgage that he sold his new car.
The reason why he sold his new car was to pay the mortgage.
It’s sell his car that he did to pay the mortgage.
What he did was sell his car to pay the mortgage.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Having driven
Driving
To drive
Drive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.