Choose the best answer.
Linda is talking to Brown after knowing the results. Linda passed her test with flying colours.
- Brown: “Sincere congratulations on your hard-earned success.”
- Linda: “_______”
Not at all.
Thank you.
Make yourself at home.
There’s no doubt about it
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Linda đang nói chuyện với Brown sau khi biết kết quả. Linda đã vượt qua bài kiểm tra của mình với thành công rực rỡ.
- Brown: “Xin chân thành chúc mừng thành công mà bạn thật gian nan mới có được.”
- Linda: “_______”
A. Không có gì. → Dùng “not at all” khi đáp lại lời cảm ơn một cách lịch sự; hoặc để nhấn mạnh khi muốn nói “no/not”.
B. Cảm ơn bạn.
C. Hãy tự nhiên như ở nhà
D. Không còn nghi ngờ gì nữa
→ Chỉ đáp án B phù hợp nhất.
Note: with flying colours: với thành công rực rỡ
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
will work
will be working
will have worked
have work
Lời giải
Đáp án đúng: C
"By + mốc thời gian trong tương lai", là dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.
Dấu hiệu trong câu: Cụm từ "By the end of this year" (Tính đến cuối năm nay), kết hợp với khoảng thời gian "for more than a decade" (hơn một thập kỷ) nhấn mạnh độ dài của quá trình tính đến thời điểm chốt ở tương lai.
Cấu trúc: S + will + have + V3/ed
A. will work → thì tương lai đơn
B. will be working → thì tương lai tiếp diễn
C. will have worked → thì tương lai hoàn thành
D. have work → sai cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành → have worked
Dịch nghĩa: Tính đến năm nay, họ đã làm việc trên chiếc cầu đó hơn một thập kỉ.
Câu 2
reliant
reliability
rely
reliable
Lời giải
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. reliant /rɪˈlaɪ.ənt/ (a): tín nhiệm, tin tưởng
B. reliability /rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ (n): sự đáng tin cậy
C. rely /rɪˈlaɪ/ (v): dựa vào, phụ thuộc vào
D. reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ (a): đáng tin cậy
→ Ở vị trí trống, ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng phía sau. Vì vậy ta loại B, C. Dựa vào nghĩa của câu, ta chọn phương án D
Dịch nghĩa: Theo như một vài nguồn tin đáng tin cậy, cha của anh ấy sẽ được bầu chọn làm hiệu trưởng vào năm sau.
Câu 3
which are considered
considered
considering
to be considered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
of what had happened throughout her life
of which had happened throughout her life
what had happened throughout her life
had happened throughout her life
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
having
him to have
he have
that he had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
It was to pay the mortgage that he sold his new car.
The reason why he sold his new car was to pay the mortgage.
It’s sell his car that he did to pay the mortgage.
What he did was sell his car to pay the mortgage.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a promise
an uncertainty
an assurance
a pledge
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.