Choose the best answer.
He ______ at the age of 60 and now he’s living on his pension.
resigned
retired
retrained
retreated
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
A. resigned – resign (v): từ chức, xin thôi việc
B. retired – retire (v): nghỉ hưu
C. retrained – retrain (v): đào tạo lại
D. retreated – retreat (v): rút lui
Xét về nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Ông ấy đã nghỉ hưu ở tuổi 60 và giờ ông ấy đang sống dựa vào lương hưu.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
give
take
keep
lead
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: lead a life: sống một cuộc đời, sống một lối sống (theo một cách nào đó) Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.
Câu 2
have / cooked
was / cooking
had / cooked
is / cooking
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu thì quá khứ hoàn thành để nhấn mạnh một hành động đã hoàn tất trước một thời điểm/hành động khác trong quá khứ: S + had + already + Ve/ed.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Khi tôi về đến nhà, bà tôi đã nấu xong bữa tối rồi.
Câu 3
take up
put up with
run out of
get up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
contracting
contractually
contract
contractual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
complimentarily
gratefully
nostalgically
aggressively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
chatted
were chatting
had chatted
chat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.