Choose the best answer.
Children today don’t spend ______ time talking to their grandparents.
many
much
a few
a lot
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. many + N đếm được số nhiều: nhiều
B. much + N không đếm được: nhiều
C. a few + N đếm được số nhiều: một chút, một ít (đủ dùng)
D. “a lot” cần phải đi cùng “of”, mang nghĩa nhiều
Xét “time” là danh từ không đếm được → dùng “much”
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Trẻ em ngày nay không dành nhiều thời gian trò chuyện với ông bà.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
give
take
keep
lead
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: lead a life: sống một cuộc đời, sống một lối sống (theo một cách nào đó) Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.
Câu 2
complimentarily
gratefully
nostalgically
aggressively
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. complimentarily (adv): một cách tương hỗ, bổ sung lẫn nhau
B. gratefully (adv): một cách biết ơn
C. nostalgically (adv): một cách hoài niệm
D. aggressively (adv): một cách hung hăng
Xét về nghĩa, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Khi tôi bật TV, nữ ca sĩ kể về về màn trình diễn đầu tiên của mình ở trường tiểu học một cách hoài niệm. Cô ấy trông ngập tràn trong những ký ức.
Câu 3
contracting
contractually
contract
contractual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
infant
teenager
toddler
centenarian
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
take up
put up with
run out of
get up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
have / cooked
was / cooking
had / cooked
is / cooking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.