Choose the best answer.
My grandparents ______ a very simple life when they were young.
live
used to live
are living
was living
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc diễn tả thói quen /trạng thái trong quá khứ đã chấm dứt, không còn ở hiện tại: S + used to + V.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Ông bà tôi từng sống một cuộc sống rất đơn giản khi còn trẻ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
give
take
keep
lead
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: lead a life: sống một cuộc đời, sống một lối sống (theo một cách nào đó) Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.
Câu 2
infant
teenager
toddler
centenarian
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. infant (n): trẻ sơ sinh
B. teenager (n): thanh thiếu niên, trong độ tuổi từ 13 đến 19 tuổi
C. toddler (n): trẻ chập chững biết đi, thường trong độ tuổi từ 1 đến 3 hoặc 4 tuổi
D. centenarian (n): người sống trăm tuổi hoặc hơn
Xét về nghĩa, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Một người sống trăm tuổi là người từ 100 tuổi trở lên.
Câu 3
complimentarily
gratefully
nostalgically
aggressively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
contracting
contractually
contract
contractual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
take up
put up with
run out of
get up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
have / cooked
was / cooking
had / cooked
is / cooking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
chatted
were chatting
had chatted
chat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.