I. LISTENING
Listen and complete the passage.
I live in a (1) ……………. village. My parents often tell me stories about their life in the past. It’s not much like the village I can see nowadays.
Some villagers now live in brick houses instead of (2) ………… ones. Our houses are better equipped with electric fans and TVs. Thanks to the TV, we now know more (3) ……..…… life outside our village. We don’t use oil lamps any more. We have electric lights which are much brighter. More villagers are using motorcycles for (4) …………… instead of riding a horse or walking. They come to experience our way of life.
I live in a (1) ……………. village.
I. LISTENING
Listen and complete the passage.
I live in a (1) ……………. village. My parents often tell me stories about their life in the past. It’s not much like the village I can see nowadays.
Some villagers now live in brick houses instead of (2) ………… ones. Our houses are better equipped with electric fans and TVs. Thanks to the TV, we now know more (3) ……..…… life outside our village. We don’t use oil lamps any more. We have electric lights which are much brighter. More villagers are using motorcycles for (4) …………… instead of riding a horse or walking. They come to experience our way of life.
Quảng cáo
Trả lời:
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Some villagers now live in brick houses instead of (2) ………… ones.
Câu 3:
Thanks to the TV, we now know more (3) ……..…… life outside our village.
Câu 4:
More villagers are using motorcycles for (4) …………… instead of riding a horse or walking.
transport (phương tiện)
Dịch: Tớ sống ở một ngôi làng miền núi. Bố mẹ tớ thường kể cho tớ nghe những câu chuyện về cuộc sống của họ trong quá khứ. Nó không giống lắm với ngôi làng mà tớ có thể thấy ngày nay.
Một số dân làng hiện sống trong những ngôi nhà gạch thay vì nhà đất. Nhà của chúng tớ được trang bị tốt hơn với quạt điện và TV. Nhờ có TV, giờ đây chúng tớ biết nhiều hơn về cuộc sống bên ngoài ngôi làng của mình. Chúng tớ không còn sử dụng đèn dầu nữa. Chúng tớ có đèn điện sáng hơn nhiều. Nhiều dân làng sử dụng xe máy để di chuyển thay vì cưỡi ngựa hoặc đi bộ. Họ đến để trải nghiệm lối sống của chúng tớ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
doing
Trong câu thiếu một chủ ngữ à danh động từ “V-ing” làm chủ ngữ trong câu “doing jigsaw puzzles: chơi ghép hình.
Dịch: Trong những năm đầu đời, trò chơi xếp hình là hoạt động phổ biến được nhiều phụ huynh lựa chọn cho con em mình để phát triển khả năng tập trung và sáng tạo.
Lời giải
her leisure time
In one’s leisure time: vào lúc rảnh rỗi
Dịch:
1. Khi Trang có thời gian rảnh rỗi, cô ấy thích đi chơi với bạn bè. (NHÀN RỖI)
Trong thời gian rảnh rỗi, Trang thích đi chơi với bạn bè.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. unload
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.