Câu hỏi:

02/04/2026 44 Lưu

TASK 3. Fill each blank with the correct form of the word in brackets.

Young students are fond of ______ (use) tablets when studying online.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. using

using

Cấu trúc: be fond of + V-ing: yêu thích làm gì.

Dịch: Học sinh trẻ thích sử dụng máy tính bảng khi học trực tuyến.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Combine harvesters are used to help farmers _____ (work) faster.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. work

work

Cấu trúc: help somebody (to) + V-inf: giúp ai làm gì.

Dịch: Máy gặt đập liên hợp được sử dụng để giúp nông dân làm việc nhanh hơn.

Câu 3:

People now prefer living in the country to living in the city because the air there is much ________ (fresh).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. fresher

 fresher

Dựa vào nghĩa của câu đang so sánh 2 chủ thể là “in the country” và “ in the city” nên tính từ ở dạng so sánh hơn (thêm “er” vì “fresh” là tính từ ngắn).  

Câu 4:

When I reached the farm, my aunt was busy ________ (milk) cows.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. milking

milking      

Cấu trúc: be busy + V-ing: đang bận rộn làm gì.

Dịch: Khi tôi đến trang trại, dì tôi đang bận vắt sữa bò.

Câu 5:

When Mai was young, she often _______ (buy) pasta and cheese at this supermarket.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. bought

bought

Sự việc đang được kể lại dùng thì quá khứ đơn “was young” à mệnh đề sau cũng chia ở thì quá khứ đơn.

Dịch: Khi Mai còn nhỏ, cô thường mua mì ống và phô mai ở siêu thị này.

Câu 6:

Minh thinks that it’s great _______ (use) social media for class discussion and group work.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. to use

to use

Cấu trúc: It + be + adj + to V​​-inf: thật là …. để làm gì.            

Dịch: Minh cho rằng sử dụng mạng xã hội để thảo luận trong lớp và làm việc nhóm là rất tốt.

Câu 7:

Whenever you are bullied, you should _____ (talk) to your teachers.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. talk

talk

Should + V-inf: nên làm gì.

Dịch: Bất cứ khi nào bị bắt nạt, bạn nên nói chuyện với giáo viên của mình.

Câu 8:

________ (walk) around areas with green trees and fresh air can help stressed people feel better.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Walking

Walking

Trong câu thiếu một chủ ngữ à động từ thêm “ing” tạo thành danh động từ làm chủ ngữ.

Dịch: Đi bộ quanh những khu vực có nhiều cây xanh và không khí trong lành có thể giúp những người căng thẳng cảm thấy tốt hơn.

Câu 9:

During Tet holiday, many Vietnamese families visit pagodas __________ (frequently) than on other occasions.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. more frequently

more frequently

Cấu trúc so sánh hơn của trạng từ (mở rộng tính từ):

Adj/ Adv ngắn: S + V + Adj/ Adv ngắn + -er + than + O/ N/ Clause.

Adj/ Adv dài: S + V + more + Adj/ Adv dài + than + O/ N/ Clause.

“Frequently” là trạng từ dài à chuyển sang so sánh hơn “more frequently”.

Dịch: Vào dịp Tết, nhiều gia đình Việt Nam đi chùa thường xuyên hơn những dịp khác.

Câu 10:

Unless you stop using your tablets before bedtime, you __________ (not be) able to sleep better.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will not be/ won’t be

will not be/ won’t be

Cấu trúc câu điều kiện với “unless”: Unless + S + Vs/es, S + will/ can/ shall + V-inf  = If … not …

Dịch: Nếu bạn không ngừng sử dụng thuốc trước khi đi ngủ, bạn sẽ không thể ngủ ngon hơn được.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

minority: thiểu số              

Chỗ trống cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ “ethnic minority group”: dân tộc thiểu số.

Thông tin: Every year, these unique markets attract millions of holidaymakers who love finding out the culture of ethnic minority groups like the Tay, the Hmong, etc. (Hàng năm, những khu chợ độc đáo này thu hút hàng triệu du khách yêu thích tìm hiểu văn hóa của các dân tộc thiểu số như Tày, H'Mông, v.v.)

Lời giải

(1) are keen on

are keen on

Be keen on + V-ing: háo hức, yêu thích, quan tâm làm gì đó.

Dịch:

Một số học sinh thích đạp xe quanh hồ vào thời gian rảnh rỗi.

=> Một số học sinh thích đạp xe quanh hồ vào thời gian rảnh rỗi. (YÊU THÍCH)     

Câu 3

A. Every year.
B. Every five years. 
C. Twice a year.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. A way to enjoy the ball drop at Times Square. 
B. A farewell party to celebrate New Year in the USA. 
C. A special New Year’s Eve event in New York City.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. enjoy                            

B. harvest              
C. revive           
D. celebrate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP